| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi 5 bước | 100 (p) | 5.0s | 1G |
| 2 | Tổng dãy số cách đều | 100 (p) | 1.0s | 1023M |
| 3 | Số chính phương | 100 (p) | 5.0s | 1023M |
| 4 | Số thứ n (khó) | 100 (p) | 1.0s | 1023M |
| 5 | Không thích các số 3 | 100 (p) | 5.0s | 1023M |
Một chú voi đi thăm bạn. Nhà của chú nằm ở vị trí \(0\) (đầu đường), và nhà bạn thì ở vị trí thứ \(x\) trên con đường. Mỗi bước chú có thể đi qua \(1, 2, 3, 4\) hoặc \(5\) ngôi nhà.
Hỏi, cần đi ít nhất bao nhiêu bước để chú voi có thể tới nhà thăm bạn?
Test 1
5
1
Test 2
12
3
Cho dãy số \(1; 4; 7; 10; 13; 16; 19; \dots\). Cho số \(n\), hãy tính tổng chữ số cuối cùng của \(n\) số đầu tiên trong dãy số đã cho.
Ví dụ: \(n = 5\) thì kết quả là \(15\), vì chữ số tận cùng của 5 số đầu tiên là \(1 + 4 + 7 + 0 + 3 = 15\).
Yêu cầu: Cho biết số \(n\), hãy tính tổng theo yêu cầu.
Test 1
5
15
Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số nguyên. Ví dụ \(9=3^2; 36=6^2\) là các số chính phương.
Tìm các số chính phương trong đoạn từ \(a\) đến \(b\), với \(a, b\) (\(a \le b\)) được nhập từ bàn phím.
Test 1
5
49
9 16 25 36 49
Bạn được cho 2 số nguyên dương \(a\) và \(b\).
Viết chương trình tìm số thứ \(n\) chia hết cho \(a\) hoặc \(b\).
Test 1
1
2
3
10
15
Những số chia hết cho \(2\) hoặc cho \(3\) là \(2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 12, 14, 15, \dots\).
Polycarp không thích các số nguyên chia hết cho 3 hay có tận cùng bằng 3 (trong biểu diễn thập phân của số). Các số thỏa mãn cả hai điều kiện, Polycarp cũng không thích.
Polycarp bắt đầu viết các số nguyên dương (lớn hơn 0) mà anh ấy thích: \(1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 14, 16, \dots\)
Yêu cầu: Hãy in ra số thứ \(k\) trong dãy này (các số được đánh thứ tự từ 1)
Test 1
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1000
1
2
4
5
7
8
10
11
14
1666
(Nguồn: CF 1560A có mở rộng thêm giới hạn)