Lập trình cơ bản

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Số gấp đôi 100 (p) 1.0s 256M
2 Biểu thức #1 100 (p) 1.0s 640M
3 Số lượng số hạng 100 (p) 1.0s 256M
4 Biếu thức #2 100 (p) 1.0s 256M
5 Phép toán số học 100 (p) 1.0s 640M
6 Ký tự mới 100 (p) 1.0s 640M
7 Ký tự cũ 100 (p) 1.0s 640M
8 Chữ liền trước 100 (p) 1.0s 640M
9 Ngày tháng năm 100 (p) 1.0s 640M
10 Số có 2 chữ số 100 (p) 1.0s 256M
11 Số có 3 chữ số 100 (p) 1.0s 256M
12 Hình tròn 100 (p) 1.0s 640M
13 Nhập xuất #1 100 (p) 1.0s 256M
14 Nhập xuất #3 100 (p) 1.0s 1G
15 Bình phương 100 (p) 1.0s 1G
16 TỔNG LẬP PHƯƠNG 100 (p) 1.0s 256M
17 Luỹ thừa 100 (p) 1.0s 1G
18 Căn bậc hai 100 (p) 1.0s 1G
19 ĐƯỜNG CHÉO 100 (p) 1.0s 128M
20 PHÉP TÍNH #2 100 (p) 1.0s 1G
21 Tích lớn nhất 100 (p) 1.0s 1G
22 Giao điểm giữa hai đường thẳng 100 (p) 1.0s 1G
23 Số số hạng 100 (p) 1.0s 1G
24 Số số hạng #2 100 (p) 1.0s 1G
25 Phép chia 100 (p) 1.0s 1G
26 Chẵn lẻ 100 (p) 1.0s 1G
27 Kiểm tra tam giác #1 100 (p) 1.0s 1G
28 Kiểm tra tam giác #2 100 (p) 1.0s 1G
29 Chò trơi đê nồ #2 100 (p) 1.0s 256M
30 Chò trơi đê nồ #3 100 (p) 1.0s 256M

1. Số gấp đôi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào \(1\) số nguyên \(x\), in ra màn hình số gấp đôi \(x\).

Input

  • Số nguyên \(x\) (\(|x| \leq 10^9\)).

Output

  • In ra số nguyên thỏa mãn.

Example

Test 1

Input
12 
Output
24

2. Biểu thức #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào \(3\) số nguyên \(x, y\) và \(z\). Hay in ra màn hình giá trị biểu thức \((x − y) × z\).

Input

  • Ba số nguyên \(x, y, z \ (x, y, z \leq 10^9)\), mỗi số trên \(1\) dòng.

Output

  • In ra số nguyên là đáp án.

Example

Test 1

Input
10 
1 
3 
Output
27

3. Số lượng số hạng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào 1 số nguyên \(n\), in ra màn hình số lượng số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(\frac{n-1}{2}\).

Input

  • Gồm 1 số nguyên \(n\) \((1 \leq n \leq 10 ^ 9)\).

Output

  • Một dòng duy nhất chứa số lượng số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(\frac{n-1}{2}\).

Example

Test 1

Input
9 
Output
4
Note

Các số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(\dfrac{n-1}{2}\) với \(n=9\) thì \(\dfrac{n-1}{2}=\dfrac{9-1}{2}=4,5\) là \(1, 2, 3, 4\)

4. Biếu thức #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào 1 số nguyên \(n\) không âm, in ra màn hình số lượng số dương lớn hơn \(n\) và nhỏ hơn hoặc bằng \(n ^ 2\).

Input

  • Gồm 1 số nguyên \(n\) (\(n \leq 10^9\)).

Output

  • Một dòng duy nhất là đáp án cần tìm.

Example

Test 1

Input
3 
Output
6
Note

\(n=3 \lt 4,5,6,7,8,9 \leq n ^ 2=3^2=9\) là \(6\) số.

5. Phép toán số học

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào hai số nguyên, in ra kết quả của phép (+), phép trừ (-), phép nhân (∗), phép chia (/).

Chú ý đến kết quả chia 2 số nguyên.

Input

  • Số nguyên \(a,b\) (\(1 \leq a,b \leq 10^9\)), mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • Dòng đầu tiên in kết quả phép cộng \(a+b\).
  • Dòng thứ hai in kết quả phép trừ \(a−b\).
  • Dòng thứ ba in kết quả phép nhân \(a∗b\).
  • Dòng cuối cùng in kết quả phép chia \(a/b\) (chỉ lấy phần nguyên như: 7/5=1).

Example

Test 1

Input
8 
4 
Output
12   
4    
32    
2

Test 2

Input
13 
6 
Output
19   
7    
78    
2

6. Ký tự mới

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một ký tự in hoa, in ra ký tự thường tương ứng.

Input

  • Một ký tự là chữ cái in hoa.

Output

  • In ra ký tự thường tương ứng.

Example

Test 1

Input
A 
Output
a

7. Ký tự cũ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một ký tự thường, in ra ký tự in hoa tương ứng.

Input

  • Một ký tự là chữ cái in thường.

Output

  • In ra ký tự hoa tương ứng.

Example

Test 1

Input
a 
Output
A

8. Chữ liền trước

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một ký tự in hoa \(ch\), in ra ký tự thường đứng liền trước chữ cái in hoa \(ch\).

Input

  • Một ký tự là chữ in hoa.

Output

  • In ra ký tự tương ứng theo đề bài.

Example

Test 1

Input
D 
Output
c

Test 2

Input
N 
Output
m

9. Ngày tháng năm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên biểu diễn ngày tháng năm, in ra ngày tháng năm dưới dạng \(ngay/thang/nam\).

Input

  • Ba số nguyên biểu diễn ngày tháng năm, mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra \(ngay/thang/nam\).

Example

Test 1

Input
24 
9 
2020 
Output
24/9/2020

10. Số có 2 chữ số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên có 2 chữ số, in ra chữ số hàng chục và hàng đơn vị.

Input

  • Một số nguyên có 2 chữ số.

Output

  • Dòng đầu tiên in chữ số hàng chục.
  • Dòng tiếp theo in chữ số hàng đơn vị.

Example

Test 1

Input
24 
Output
2
4

11. Số có 3 chữ số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên có 3 chữ số, in ra chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

Input

  • Một số nguyên có 3 chữ số.

Output

  • Dòng đầu tiên in chữ số hàng trăm.
  • Dòng tiếp theo in chữ số hàng chục.
  • Dòng cuối cùng in chữ số hàng đơn vị.

Example

Test 1

Input
247 
Output
2
4
7

12. Hình tròn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số thực \(R\) là bán kính hình tròn, in ra chu vi và diện tích hình tròn (lấy \(1\) chữ số phần thập phân), với \(\pi = 3.14\).

Input

  • Gồm một dòng chứa một số thực \(R\) \((0 \leq R \leq 10^{4})\) là bán kính hình tròn.

Output

  • Dòng đầu tiên gồm \(1\) số thực là chu vi hình tròn.
  • Dòng tiếp theo gồm \(1\) số thực là diện tích hình tròn.

Example

Test 1

Input
1 
Output
6.3
3.1
Note

Để in ra số chữ số lẻ chính xác trong C++ các em sử dụng lệnh sau:

  • cout << fixed << setprecision (số chữ số lẻ) << Giá trị cần in;
  • Hàm \(setprecision\) nằm trong thư viện iomanip.

Để in ra số chữ số lẻ chính xác trong Python các em sử dụng lệnh sau:

  • hàm format(giá trị, "chuỗi định dạng").
  • \(format(3.1415,".1f")\) là định dạng kiểu số thực với 1 số lẻ.

13. Nhập xuất #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn An có A quả bóng, bạn Trang có số bóng gấp đôi bạn An, hỏi bạn Trang có bao nhiêu quả bóng?

Input

  • Gồm 1 số tự nhiên A (\(A \leq 100\)) là số quả bóng của An.

Output

  • Gồm một số tự nhiên là kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
12
Output
24
Test 2
Input
13
Output
26

14. Nhập xuất #3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào hai số \(A\) và \(B\), in ra giá trị của phép tính \(A + B + A \times B\)

Input

  • Hai số \(A, B\) \((A, B \leq 1000)\)

Output

  • Kết quả bài toán

Example

Test 1
Input
5 10
Output
65
Test 2
Input
1 2
Output
5

15. Bình phương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

In ra bình phương của một số

Input

  • Gồm một dòng chứa số nguyên dương \(N\) với \(|N| \le 10^{9}\)

Output

  • In ra một dòng là kết quả bài toán

Example

Test 1
Input
3
Output
9
Test 2
Input
4
Output
16
Test 3
Input
5
Output
25

16. TỔNG LẬP PHƯƠNG

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

An là người rất thích chơi đùa với những con số, với mỗi cặp số bất kì cậu đều biến chúng thành những phép tính đa dạng, lần này An vẫn nhận được \(2\) số \(a\), \(b\) nhưng cậu muốn tính tổng lập phương của \(2\) số đó.

Hãy giúp An nhé.

Input:

  • \(2\) số thực \(a\), \(b\) (\(-100 \le a, b \le 100\)).

Output:

  • In ra một số thực là tổng lập phương của \(a\) và \(b\), làm tròn đến chữ số thập phân thứ \(2\).

Example:

Test 1
Input
1.23 2.07
Output
10.73

17. Luỹ thừa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

An là một người rất thích chơi đùa với những con số, với mỗi cặp số bất kì cậu đều biến chúng thành những phép tính đa dạng. Nhưng có vẻ An chán các kết quả bé tý rồi nên lần này An sẽ chơi trội hơn.

Hãy in ra \(a^{b}\) cho An nhé.

Input

  • Gồm một dòng chứa \(2\) số nguyên \(a, b (a^{b} \le 10^{18})\)

Output

  • In ra một dòng là kết quả bài toán

Example

Test 1
Input
2 5
Output
32

18. Căn bậc hai

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào số nguyên không âm \(n\). In ra căn bậc hai của \(n\)

Input

  • Gồm một dòng chứa số nguyên \(n (0 < n \le 10^{9})\)

Output

  • In ra một dòng là căn bậc hai của \(n\) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ \(2\))

Example

Test 1
Input
2
Output
1.41
Test 2
Input
9
Output
3.00

19. ĐƯỜNG CHÉO

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 128M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào độ dài của \(1\) cạnh hình vuông. Tính độ dài đường chéo hình vuông đó.

Input

  • \(1\) số thực \(a\) (\(0 \le a \le 10^{4}\)).

Output

  • In ra độ dài đường chéo hình vuông (làm tròn đến \(2\) chữ số phần thập phân).

Example

Test 1
Input
1.2
Output
1.70
Test 2
Input
5
Output
7.07

20. PHÉP TÍNH #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Xoè bàn tay đếm ngón tay, tự nhiên đầu bạn nảy ra 5 con số kì lạ, bạn liền viết ra giấy vì nghĩ nó có ích. Anh của bạn tưởng đó là bài tập nên đã điền bừa các dấu * vào giữa 4 số đầu và dấu \(\%\) vào trước số cuối ... Bạn rất bực nên anh bạn đã nói : "Anh sẽ cho em đấm số lần bằng kết quả của phép tính". Bạn hãy tính xem phép tính có kết quả bao nhiêu để đấm anh mình trả thù.

Input

  • 5 số \(a, b, c, d, mod\) \((-100 < a, b, c, d, mod < 100)\).

Output

  • Đáp án.

Example

Test 1
Input
2 8 6 1 11
Output
8

21. Tích lớn nhất

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(1\) số nguyên dương \(n\). In ra cách phân tích số \(n\) thành tổng \(2\) số nguyên dương \(a, b\) sao cho tích của chúng là lớn nhất.

Input

  • Gồm một dòng chứa số nguyên dương \(N (1 \le N \le 10^{9})\)

Output

  • In ra \(2\) số nguyên dương \(a\) và \(b\) thỏa mãn đề bài \((a \le b)\)

Example

Test 1
Input
6
Output
3 3
Test 2
Input
7
Output
3 4

22. Giao điểm giữa hai đường thẳng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(2\) đường thẳng:

  • \(y_{1} = a_{1} \cdot x_{1} + b_{1}\)
  • \(y_{2} = a_{2} \cdot x_{2} + b_{2}\)

Hãy in ra tọa độ giao điểm của chúng

Input

  • Gồm một dòng chứa \(4\) số \(a_{1}, b_{1}, a_{2}, b_{2} (1 \le a_{1}, b_{1}, a_{2}, b_{2} \le 10^{3})\)

Output

  • In ra một dòng là tọa độ giao điểm của \(2\) đường thẳng cách nhau bởi một dấu cách. Đáp án lấy chính xác đến \(6\) chữ số sau phần thập phân

Example

Test 1
Input
1 0 2 -2
Output
2.000000 2.000000

23. Số số hạng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\). Hãy in ra số các số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \((N - 1) / 2\).

Input

  • Nhập 1 số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 50\)).

Output

  • In ra đáp án theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1
Input
9
Output
4

24. Số số hạng #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\). Hãy in ra số các số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(N^2\) và lớn hơn hoặc bằng \(N + 1\).

Input

  • Một số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 15\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng các số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
3
Output
6
Note

Với \(N = 3\), ta cần tìm số các số nguyên dương trong đoạn \([3 + 1, 3^2]\), tức là đoạn \([4, 9]\).
Các số đó là: \(4, 5, 6, 7, 8, 9\). Tổng cộng có \(6\) số.

25. Phép chia

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên \(N, K\). Gọi \(N = q * K + r\). Hãy in ra q + r.

Input

  • Nhập 2 số nguyên dương \(N, K\) (\(1 \leq N, K \leq 10^{18}\)).

Output

  • In ra đáp án theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1
Input
5 3
Output
3

26. Chẵn lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kiểm tra số \(n\) là số chẵn hay số lẻ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số \(n\) \((0 \leq n \leq 10^5)\).

Output

  • Một dòng duy nhất in ra 1 nếu \(n\) chẵn hoặc in ra 0 nếu \(n\) lẻ.

Example

Test 1
Input
9
Output
0
Test 2
Input
100
Output
1

27. Kiểm tra tam giác #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào ba số \(A, B, C\) kiểm tra xem 3 số có phải 3 cạnh của 1 tam giác hay không.

Nếu có in ra \("YES"\), nếu không in ra \("NO"\).

Input

  • Ba số nguyên \(A, B, C\) (\(1 \leq A, B, C \leq 10^5\)).

Output

  • Kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
3 4 5
Output
YES

28. Kiểm tra tam giác #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nay An được ôn tập về tam giác. Bạn hãy giúp An kiểm tra xem tam giác là vuông, nhọn hay tù nhé.

Nhập 3 số \(A, B, C\) kiểm tra xem tam giác \(ABC\) là vuông, nhọn hay tù và in ra tương ứng là 0, 1, 2.

Input

  • Trên một dòng duy nhất ghi 3 số nguyên \(a, b, c\) \((1 \leq a, b, c \leq 1000)\).

Output

  • Kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
3 4 5
Output
0
Test 2
Input
10 10 10
Output
1

29. Chò trơi đê nồ #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Lại \(1\) lần nữa thần tài không mỉm cười với An, vì có \(1\) số xuất hiện \(3\) lần nên An không dám đánh thế mà nó lại về. Lần này An lại mơ thấy các con số lần nữa, anh liền quyết định bán ngay con S22 mẹ mới cho quyết khô máu thêm lần nữa. Bạn hãy kiểm tra giúp An xem có đúng \(3\) số giống nhau hay không nhé.

Input

  • Gồm 1 dòng ghi 5 số nguyên \(a, b, c, d, e\) (\(1 \leq a, b, c, d, e \leq 1000\)).

Output

  • Gồm 1 dòng in ra YES nếu có đúng 3 số giống nhau, NO nếu ngược lại.

Example

Test 1
Input
1 2 1 3 1
Output
YES
Test 2
Input
1 2 3 4 1
Output
NO

30. Chò trơi đê nồ #3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Đêm nay An có một giấc mơ kì lạ. Bình thường An sẽ mơ về những chốn bồng lai tiên cảnh tuyệt đẹp, bỗng lần này lại có \(5\) con số kì lạ xuất hiện trong đó. Là một topic chân chính (chủ đề ý :>)

An đã note nhanh lại \(5\) con số này lại để chờ \(6h30\) đổi đời. Tuy đã có dãy số thần thánh, An lại chỉ có đủ kinh tế để đánh 1 số duy nhất do chuỗi thua liên tiếp cả tháng trời. Bạn hãy giúp An đổi đời bằng cách chọn số xuất hiện nhiều nhất và lớn nhất trong 5 số đó nhé.

Input

  • Gồm 1 dòng chứa \(5\) số \(a, b, c, d, e\) (\(-10^{8} \leq a, b, c, d, e \leq 10^{8}\)) là dãy số thần thánh.

Output

  • Gồm 1 dòng chứa 1 số nguyên là số xuất hiện nhiều nhất, nếu bằng nhau thì in ra số có giá trị lớn nhất.

Example

Test 1
Input
1 2 2 2 1
Output
2
Test 2
Input
1 2 5 2 1
Output
2