| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghép số (THTA Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Chữ số tận cùng (THTA Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | So sánh (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Tìm xâu (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Hàm ngược (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Cho một số tự nhiên \(N\ (1≤N≤9)\).
Yêu cầu: Hãy ghép \(N\) lần của chữ số \(N\) và in quả ra màn hình.
Dữ liệu: Một dòng duy nhất chứa số tự nhiên \(N\)
Kết quả: In ra câu trả lời.
Test 1
2
22
Test 2
5
55555
Cho trước một số tự nhiên \(N\) và một chữ số \(d\).
Yêu cầu: Hãy tính tổng các số tự nhiên từ \(1\) đến \(N\) có chữ số tận cùng là \(d\).
Một dòng duy nhất, chứa một số tự nhiên \(N\) và một ký tự số \(d\).
Các dữ liệu trên cùng một dòng cách nhau bởi dấu cách.
(\(10 \le N \le 10^{10}\), \(d \in [0..9]\))
In ra màn hình tổng các số cần tìm.
Test 1
50 1
105
Một hình ngũ giác đều \(P\) được thể hiện trong hình dưới đây.

Yêu cầu: Cho đoạn thẳng nối hai điểm \(S_1\) và \(S_2\), đoạn thẳng nối hai điểm \(T_1\) và \(T_2\) của ngũ giác đều \(P\). Xác định xem đoạn thẳng nào dài hơn.
Dữ liệu: Nhập từ bàn phím
Kết quả: Ghi ra màn hình
< nếu \(S_1 S_2< T_1 T_2\).= nếu \(S_1 S_2= T_1 T_2\).> nếu \(S_1 S_2> T_1 T_2\).A,B,C,D và E;Test 1
AB
DE
=
Định nghĩa trọng số của các kí tự từ 'A' đến 'Z' tương ứng với các số nguyên từ 1 đến 26. Trọng số của một xâu kí tự S là tổng trọng số của tất cả các kí tự trong S.
Yêu cầu: Với một số nguyên K cho trước, hãy tìm một xâu S có đúng 3 kí tự, sao cho thứ tự từ điển của S là nhỏ nhất có thể mà trọng số của S đúng bằng K.
Test 1
5
aac
Test 2
48
auz
Định nghĩa: Hàm \(F(n)\) là tổng các chữ số của số nguyên dương \(n\).
Yêu cầu: Trong các số nguyên dương từ \(L\) đến \(R\), có bao nhiêu số \(x\) mà \(F(x) > F(x + 1)\).
Test 1
5 35
3