Mảng (list) 6

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đếm số 100 (p) 1.0s 256M
2 Đếm số âm dương 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh diều - COMPARE - So sánh 100 (p) 1.0s 256M
4 Tính tổng 1 100 (p) 1.0s 512M

1. Đếm số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\). (\(N\leq 10^5\),\(A_i\leq 10^9\)) và số \(x\).

Yêu cầu: Hãy đếm số lần xuất hiện của giá trị \(x\) trong mảng \(A\).

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\) và \(x\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\).

Output

  • Số lần xuất hiện số \(x\) trong mảng \(A\).

Example

Test 1

Input
6 451
91 451 43 3 451 54
Output
2

2. Đếm số âm dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số \(A\) gồm \(N\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_N\). Đếm số lượng số âm, số dương trong dãy số.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(N\) \((N \le 10^5)\);
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1,a_2,..,a_N\) \((|a_i| \le 10^9)\)

Output

  • In ra số lượng số âm, số lượng số dương.

Example

Test 1

Input
5
-2 4 0 5 4 
Output
1 3

3. Cánh diều - COMPARE - So sánh

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho a là danh sách các số nguyên. Hãy tạo ra danh sách b có các phần tử ở vị trí lẻ bằng phần tử ở vị trí tương ứng của a, các phần tử ở vị trí chẵn bằng phần tử ở vị trí tương ứng của a cộng thêm 1. Tức là:

\[{b_i = }\begin{cases} a_i + 1, i = 0, 2, 4,... \\ a_i, i = 1, 3, 5,... \end{cases} \]

So sánh số lượng các phần tử có giá trị chẵn ở \(a\) (giả sử là \(p\)) với số lượng các phần tử giá trị chẵn của \(b\) (giả sử là \(q\)). Đưa ra thông báo “a it hon” nếu \(p<q\); “b it hon” nếu \(p>q\); “Bang nhau” nếu \(p=q\).

Input

  • Một dòng ghi một dãy \(a\) gồm các số nguyên thuộc dãy \(a\). Các giá trị có giá trị tuyệt đối không quá \(10^6\).

Output

  • Đưa ra thông báo “a it hon” nếu \(p<q\); “b it hon” nếu \(p>q\); “Bang nhau” nếu \(p=q\).

Example

Test 1

Input
5 3 2 2 1 2 
Output
a it hon

4. Tính tổng 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 1 số nguyên \(n\).

Tính tổng \(1*1*1 + 2*2*2 + 3*3*3 + … + n*n*n\).

Example

Test 1

Input
3 
Output
36