| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đếm số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Đếm số âm dương | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Cánh diều - COMPARE - So sánh | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Tính tổng 1 | 100 (p) | 1.0s | 512M |
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\). (\(N\leq 10^5\),\(A_i\leq 10^9\)) và số \(x\).
Yêu cầu: Hãy đếm số lần xuất hiện của giá trị \(x\) trong mảng \(A\).
Test 1
6 451
91 451 43 3 451 54
2
Cho dãy số \(A\) gồm \(N\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_N\). Đếm số lượng số âm, số dương trong dãy số.
Test 1
5
-2 4 0 5 4
1 3
Cho a là danh sách các số nguyên. Hãy tạo ra danh sách b có các phần tử ở vị trí lẻ bằng phần tử ở vị trí tương ứng của a, các phần tử ở vị trí chẵn bằng phần tử ở vị trí tương ứng của a cộng thêm 1. Tức là:
So sánh số lượng các phần tử có giá trị chẵn ở \(a\) (giả sử là \(p\)) với số lượng các phần tử giá trị chẵn của \(b\) (giả sử là \(q\)). Đưa ra thông báo “a it hon” nếu \(p<q\); “b it hon” nếu \(p>q\); “Bang nhau” nếu \(p=q\).
Test 1
5 3 2 2 1 2
a it hon
Nhập vào 1 số nguyên \(n\).
Tính tổng \(1*1*1 + 2*2*2 + 3*3*3 + … + n*n*n\).
Test 1
3
36