Các bài code thiếu nhi

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Tổng 2 số nguyên 100 (p) 1.0s 512M
2 Bình phương số nguyên 100 (p) 1.0s 512M
3 Lập phương của số nguyên 100 (p) 1.0s 512M
4 Tổng, hiệu, tích số nguyên 100 (p) 1.0s 256M
5 Tính giá trị biểu thức 100 (p) 1.0s 256M
6 Tính giá trị biểu thức 7x 100 (p) 1.0s 256M
7 Tính giá trị 100 (p) 1.0s 256M
8 Tính (a - b + x) * (b - a + y) 100 (p) 1.0s 256M
9 Thương và số dư 2 số nguyên 100 (p) 1.0s 256M
10 Tìm số bị chia khi biết số chia, thương và số dư 100 (p) 1.0s 256M
11 Ngày sinh 100 (p) 1.0s 256M
12 Ngày tháng năm 100 (p) 1.0s 640M
13 Số tròn trục 100 (p) 1.0s 1G

1. Tổng 2 số nguyên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên a, b \((0≤|a,b|≤10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng 2 số nguyên đó.

Input

  • 2 số nguyên a, b mỗi số cách nhau bởi dấu cách

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán.

Ví dụ

Input

5 4

Output
9

2. Bình phương số nguyên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên a \((0≤|a|≤10^4)\)

Yêu cầu:

  • Bình phương của số nguyên đó.

Input

  • Số nguyên a

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán.

Ví dụ

Input

5

Output
25

3. Lập phương của số nguyên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên a \((0≤|a|≤10^3)\)

Yêu cầu:

  • Lập phương của số nguyên đó.

Input

  • Số nguyên a

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán.

Ví dụ

Input

5

Output
125

4. Tổng, hiệu, tích số nguyên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên a, b \((0\le|a|, |b|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng, hiệu và tích của hai số tự nhiên

Input

  • 2 số nguyên a, b.

Output

  • Mỗi kết quả trên 1 dòng.

Ví dụ

Input

5 2

Output
7
3
10

5. Tính giá trị biểu thức

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(a\) và \(b\). Tính giá trị biểu thức \(6a - b\).

Constraints

  • \(0 \leq |a|, |b| \leq 10^9\)

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a\) và \(b\), các số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là giá trị của biểu thức \(6a - b\).

Example

Test 1

Input
3 5
Output
13
Note

\(6 \cdot 3 - 5 = 18 - 5 = 13\)

6. Tính giá trị biểu thức 7x

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số thực x \((0\le|x|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tính giá trị biểu thức 7x.

Input

  • một dòng chứa số thực.

Output

  • Kết quả cần tìm, làm tròn 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

Ví dụ

Input

3.1

Output
21.7

7. Tính giá trị

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 3 số thực a, b, c \((0\le|a|,|b|,|c|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tính giá trị biểu thức \(a^2-b^2+c^3\).

Input

  • một dòng chứa 3 số thực a, b, c mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Kết quả cần tìm, làm tròn 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

Ví dụ

Input

1.3 1.2 0.5

Output
0.37

8. Tính (a - b + x) * (b - a + y)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 4 số thực a, b, x, y \((0\le|a|,|b|,|x|,|y|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tính giá trị biểu thức \((a - b + x) * (b - a + y)\).

Input

  • một dòng chứa 4 số thực a, b, x, y mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Kết quả cần tìm, làm tròn 3 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

Ví dụ

Input

1.3 1.2 2.4 4.1

Output
10.000

9. Thương và số dư 2 số nguyên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên a, b \((0\le|a|,\ \ |b|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tìm thương và số dư của hai số nguyên dương a, b

Input

  • 2 số nguyên a, b.

Output

  • Mỗi kết quả trên 1 dòng.

Ví dụ

Input

13 5

Output
2
3

10. Tìm số bị chia khi biết số chia, thương và số dư

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 3 số nguyên a, b, c \((0\le|a|,\ \ |b|,\ \ |c|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tìm số bị chia khi biết số chia, thương và số dư

Input

  • một dòng chứa 3 số nguyên tương ứng là số chia, thương và số dư.

Output

  • Kết quả cần tìm.

Ví dụ

Input

3 5 2

Output
17

11. Ngày sinh

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay gia đình của An lại có lục đục lạ lắm... An cãi nhau um tùm với người yêu vì muốn được gọi là anh trong khi đó bạn kia lại quả quyết nếu thế thì phải gọi là chị. Bạn hãy giúp An phân giải vụ này xem ai lớn hơn để cứu vớt hạnh phúc trên bờ vực tan vỡ này nhé, biết ngày sinh của 2 người nhập từ bàn phím. In ra 1 nếu An lớn hơn, 2 nếu người yêu An lớn hơn nhé.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa 3 số nguyên dương \(a, b, c\) lần lượt là ngày, tháng, năm sinh của An.
  • Dòng thứ hai chứa 3 số nguyên dương \(d, e, f\) lần lượt là ngày, tháng, năm sinh của người yêu An.

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa kết quả của bài toán (in ra 1 nếu An lớn hơn, 2 nếu ngược lại).

Example

Test 1
Input
11 11 2004
18 1 2004
Output
2

12. Ngày tháng năm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên biểu diễn ngày tháng năm, in ra ngày tháng năm dưới dạng \(ngay/thang/nam\).

Input

  • Ba số nguyên biểu diễn ngày tháng năm, mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra \(ngay/thang/nam\).

Example

Test 1

Input
24 
9 
2020 
Output
24/9/2020

13. Số tròn trục

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 5 số \(a, b, c, d, e\) \((1 \leq a, b, c, d, e \leq 10^8)\). Hãy đếm xem có bao nhiêu số 0 liên tiếp ở tận cùng bên phải của tích 5 số trên.

Input

  • 5 số \(a, b, c, d, e\) \((1 \leq a, b, c, d, e \leq 10^8)\).

Output

  • Đáp án.

Example

Test 1
Input
1 10 10 1 10
Output
3