| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tính tổng các tính | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Điều kiện vào đội tuyển | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | In ra số lớn hơn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Chia vở | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Tính: \(S=1.2.3\ +\ 2.3.4\ +\ldots.+\ (n – 1).n.(n + 1)\)
Số nguyên dương n ( \(n\le{10}^{6}\) )
Kết quả duy nhất tìm được
Ví dụ
input
3
output
30
Viết hàm vẽ hình chữ nhật gồm các dấu # có cấu trúc gồm \(a\) cột, \(10\) hàng. Sử dụng hàm đã viết thực hiện yêu cầu sau: nhập vào số nguyên \(a\), in ra hình chữ nhật gồm các dấu # như ví dụ mẫu.
Test 1
4
####
####
####
####
####
####
####
####
####
####
Kỳ thi Olympic: Để được vào đội tuyển Olympic Tin học của trường, học sinh cần có điểm Toán lớn hơn \(8\) và điểm Tin học bằng \(10\). Nhập điểm \(2\) môn và thông báo Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien.
Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien tùy thuộc vào kết quả kiểm tra.Test 1
8.5
10
Du dieu kien
Test 2
7.5
10
Khong du dieu kien
Test 3
9.0
9.5
Không đủ điều kiện
Nhập vào hai số nguyên \(a\) và \(b\). Hãy in ra số lớn hơn trong hai số đó. Nếu hai số bằng nhau thì in ra "Hai số bằng nhau".
Test 1
5 10
10
Test 2
7 7
Hai số bằng nhau
Test 3
-3 -5
-3
Cô giáo có \(N\) quyển vở, muốn chia đều cho \(K\) học sinh. Hãy viết chương trình nhập vào \(N\) và \(K\). In ra số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.
Test 1
10 3
3 1
Với \(10\) quyển vở chia cho \(3\) học sinh, mỗi bạn nhận được \(3\) quyển và cô giáo còn thừa \(1\) quyển.