Kiểm tra tháng 7

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Tính tổng các tính 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật 100 (p) 1.0s 256M
3 Điều kiện vào đội tuyển 100 (p) 1.0s 256M
4 In ra số lớn hơn 100 (p) 1.0s 256M
5 Chia vở 100 (p) 1.0s 256M

1. Tính tổng các tính

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính: \(S=1.2.3\ +\ 2.3.4\ +\ldots.+\ (n – 1).n.(n + 1)\)

Input:

Số nguyên dương n ( \(n\le{10}^{6}\) )

Input:

Kết quả duy nhất tìm được

Ví dụ

input

3

output

30

2. Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm vẽ hình chữ nhật gồm các dấu # có cấu trúc gồm \(a\) cột, \(10\) hàng. Sử dụng hàm đã viết thực hiện yêu cầu sau: nhập vào số nguyên \(a\), in ra hình chữ nhật gồm các dấu # như ví dụ mẫu.

Input

  • Một dòng ghi số nguyên dương \(a\) có giá trị trong \([1, 1000]\).

Output

  • In ra hình chữ nhật như hình mẫu.

Example

Test 1

Input
4
Output
####
####
####
####
####
####
####
####
####
####

3. Điều kiện vào đội tuyển

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Kỳ thi Olympic: Để được vào đội tuyển Olympic Tin học của trường, học sinh cần có điểm Toán lớn hơn \(8\) và điểm Tin học bằng \(10\). Nhập điểm \(2\) môn và thông báo Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa một số thực là điểm môn Toán.
  • Dòng thứ hai chứa một số thực là điểm môn Tin học.

Output

  • In ra thông báo Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien tùy thuộc vào kết quả kiểm tra.

Example

Test 1

Input
8.5
10
Output
Du dieu kien

Test 2

Input
7.5
10
Output
Khong du dieu kien

Test 3

Input
9.0
9.5
Output
Không đủ điều kiện

4. In ra số lớn hơn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào hai số nguyên \(a\) và \(b\). Hãy in ra số lớn hơn trong hai số đó. Nếu hai số bằng nhau thì in ra "Hai số bằng nhau".

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a\) và \(b\).

Output

  • In ra số lớn hơn hoặc thông báo "Hai số bằng nhau" nếu \(a = b\).

Constraints

  • \(-10^9 \le a, b \le 10^9\)

Example

Test 1

Input
5 10
Output
10

Test 2

Input
7 7
Output
Hai số bằng nhau

Test 3

Input
-3 -5
Output
-3

5. Chia vở

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cô giáo có \(N\) quyển vở, muốn chia đều cho \(K\) học sinh. Hãy viết chương trình nhập vào \(N\) và \(K\). In ra số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương \(N\) và \(K\) (\(N, K \le 10^9\)).

Output

  • In ra hai số nguyên cách nhau một khoảng trắng lần lượt là số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.

Example

Test 1

Input
10 3
Output
3 1
Note

Với \(10\) quyển vở chia cho \(3\) học sinh, mỗi bạn nhận được \(3\) quyển và cô giáo còn thừa \(1\) quyển.