| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phép toán logic 1 | 100 (p) | 1.0s | 64M |
| 2 | Tính diện tích hình chữ nhật | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Đổi thời gian | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Cánh diều - TONGCHIAHET3 - Tổng các số tự nhiên chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng n | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Cánh Diều - DDMMYYYY - Ngày tháng năm | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Cánh diều - SODUNGGIUA – Số đứng giữa | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | Cánh diều - MAX3 - Tìm số lớn nhất trong 3 số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 9 | Hình chữ nhật (THT bảng A - Bắc Giang - 2025) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Kiểm tra xem số nguyên \(x\) có chia hết cho \(2\) hoặc \(3\). Nếu chia hết thì in ra Yes, ngược lại in ra No
Test 1
6
Yes
Test 2
7
No
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là hai số nguyên dương. Nhiệm vụ của bạn là tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Test 1
5
3
15
Diện tích hình chữ nhật được tính bằng công thức: \(S = a \cdot b = 5 \cdot 3 = 15\).
Trong lập trình, việc xử lý và định dạng thời gian là một kỹ năng cơ bản. Cho một khoảng thời gian được tính bằng giây, nhiệm vụ của bạn là quy đổi khoảng thời gian này sang định dạng phút và giây.
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(S\) đại diện cho tổng số giây. Hãy tính và in ra số phút và số giây tương ứng.
x Phút y Giây, trong đó x là số phút và y là số giây dư sau khi đã đổi sang phút.Test 1
200
3 Phút 20 Giây
\(200\) giây = \(3\) phút (\(180\) giây) + \(20\) giây.
Test 2
60
1 Phút 0 Giây
\(60\) giây vừa đủ \(1\) phút.
Test 3
45
0 Phút 45 Giây
\(45\) giây chưa đủ \(1\) phút.
Cho số tự nhiên \(n\). Hãy tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng \(n\) mà chia hết cho \(3\).
Test 1
10
18
Cho ngày tháng năm ở định dạng \(DD/MM/YYYY\) được nhập vào từ bàn phím. Hãy In ra theo cấu trúc: "Ngay \(DD\) thang \(MM\) nam \(YYYY\)" -- xem thêm ví dụ minh hoạ.
Test 1
15/12/2022
Ngay 15 thang 12 nam 2022
Nhập vào \(3\) số thực \(a, b, c\). Hãy in ra số có giá trị ở giữa, là số không là lớn nhất cũng không phải là nhỏ nhất trong ba số. Dữ liệu đảm bảo ba số có giá trị khác nhau đôi một.
Test 1
3.2 4.1 9.0
4.1
Cho ba số nguyên, mỗi số trên một dòng. Hãy viết chương trình tìm ra số lớn nhất trong ba số đó?
Test 1
3
4
5
5
Cho số nguyên \(N\). Hãy viết chương trình đếm ngược, in ra các số nguyên theo thứ tự giảm dần từ \(N\) về \(0\).
Test 1
5
5
4
3
2
1
0
Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là \(5\) cm và có chu vi là \(P\) cm (\(P > 10\) và \(P\) là số chẵn). Hãy in ra độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật.
Test 1
30
10
Cạnh còn lại có độ dài là 10 vì \((10 + 5) \times 2 = 30\).