Phép toán quan hệ

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 So sánh với 0 100 (p) 1.0s 256M
2 So sánh hai số 100 (p) 1.0s 256M
3 Phép toán quan hệ 1 100 (p) 1.0s 64M
4 Phép toán quan hệ 2 100 (p) 1.0s 64M
5 Phép toán quan hệ 3 100 (p) 1.0s 64M
6 Phép toán quan hệ 4 100 (p) 1.0s 64M
7 Phép toán quan hệ 5 100 (p) 1.0s 64M
8 Phép toán quan hệ 6 100 (p) 1.0s 256M
9 Phép toán quan hệ 7 100 (p) 1.0s 256M
10 Phép toán quan hệ 8 100 (p) 1.0s 256M

1. So sánh với 0

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mỗi biểu thức điều kiện trong Python đều trả về kết quả là True (đúng) hoặc False (sai). Ví dụ, phép so sánh \(2 > 1\) trên Python sẽ cho ra True.
Viết chương trình nhập vào số \(n\), in ra kết quả của phép so sánh \(n > 0\).

Input

  • Dòng duy nhất chứa số nguyên \(n\)

Output

  • Kết quả của biểu thức

Example

Test 1

Input
3
Output
True

Test 2

Input
-1
Output
False

2. So sánh hai số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Ở bài So sánh với 0, chúng ta đã biết

Mỗi biểu thức điều kiện trong Python đều trả về kết quả là True (đúng) hoặc False (sai). Ví dụ, phép so sánh \(2 > 1\) trên Python sẽ cho ra True.

Không những thế, chúng ta còn có thể so sánh các biến với số, hoặc giữa hai biến với nhau! Ví dụ: nếu có \(x = 5\), biểu thức \(x > 4\) sẽ có kết quả True.

Viết chương trình nhập vào số \(a,b\), in ra kết quả của phép so sánh \(a \le b\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(a\)
  • Dòng thứ nhì chứa số nguyên \(b\)

Output

  • Kết quả của biểu thức

Example

Test 1

Input
3
7
Output
True

Test 2

Input
1
0
Output
False

3. Phép toán quan hệ 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho biểu thức so sánh 9 > 8. Hãy xác định và in ra màn hình kiểu dữ liệu của giá trị mà biểu thức này trả về, trong đó kiểu dữ liệu cần in ra là một trong các kiểu: int, float hoặc bool.

4. Phép toán quan hệ 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy viết câu lệnh in ra màn hình giá trị logic (True hoặc False) của phép quan hệ 5 != 5.0.

5. Phép toán quan hệ 3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên \(a\), \(b\), \(c\). Hãy in ra màn hình True nếu hai biểu thức 2*a + b - c và a*b - 2*c có giá trị bằng nhau; ngược lại, in ra False

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên \(a\)
  • Dòng 2 chứa số nguyên \(b\)
  • Dòng 3 chứa số nguyên \(c\)

Output

  • Theo yêu cầu đề bài

Example

Test 1

Input
0
0
0
Output
True

Test 2

Input
1
1
1
Output
False

6. Phép toán quan hệ 4

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(x\), in ra màn hình là True nếu \(x\) chia hết cho 2 , ngược lại in ra màn hình là False.

Yêu cầu: Chương trình chỉ sử dụng câu lệnh nhập, in và các phép toán số học, quan hệ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(x\)

Output

  • Theo yêu cầu đề bài

Example

Test 1

Input
2
Output
True

Test 2

Input
1
Output
False

7. Phép toán quan hệ 5

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Lớp 1 có \(A\) học sinh, lớp 2 có \(B\) học sinh. Trong lúc xếp hàng, lớp 1 được chia thành \(N\) hàng, lớp 2 được chia thành \(M\) hàng. Cô giáo muốn kiểm tra xem số học sinh của mỗi hàng trong lớp 1 có bằng số học sinh của mỗi hàng trong lớp 2 không. Nếu bằng thì in ra True, ngược lại in ra False. Luôn đảm bảo số học sinh của các hàng trong 1 lớp bằng nhau.
Yêu cầu: Chương trình chỉ sử dụng câu lệnh nhập, in và các phép toán số học, quan hệ.

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương A
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương B
  • Dòng 3 chứa số nguyên dương N
  • Dòng 4 chứa số nguyên dương M

Output

  • Theo yêu cầu đề bài

Example

Test 1

Input
20
15
4
3
Output
True

Test 2

Input
21
15
4
3
Output
False

8. Phép toán quan hệ 6

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một sản phẩm có giá gia. Cửa hàng giảm một số tiền cố định là giam. Nhập thêm số tiền khách có là tien.

Kiểm tra khách có đủ tiền mua sản phẩm sau giảm giá hay không.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa ba số nguyên gia, giam, tien (\(0 \le gia, giam, tien \le 10^9\)).

Output

  • In ra True nếu khách đủ tiền mua sản phẩm, ngược lại in ra False.

Example

Test 1

Input
100 20 80
Output
True
Note

Giá sản phẩm sau khi giảm là \(100 - 20 = 80\). Khách có \(80\), vừa đủ để mua sản phẩm.

Test 2

Input
50 10 30
Output
False
Note

Giá sản phẩm sau khi giảm là \(50 - 10 = 40\). Khách có \(30\), không đủ để mua sản phẩm.

9. Phép toán quan hệ 7

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên có ba chữ số \(n\). Tạo số đảo ngược rồi kiểm tra số đảo có lớn hơn số ban đầu không.

Input

  • Một số nguyên \(n\) có ba chữ số (\(100 \le n \le 999\)).

Output

  • In ra True nếu số đảo ngược lớn hơn số ban đầu, ngược lại in ra False.

Example

Test 1

Input
247
Output
True
Note

Số ban đầu là \(247\), số đảo ngược là \(742\). Vì \(742 > 247\) nên kết quả là True.

10. Phép toán quan hệ 8

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số nguyên dương \(a, b, c\) là độ dài ba cạnh của một tam giác:

Hãy kiểm tra xem tam giác đó có phải là tam giác vuông hay không.

Input

  • Gồm một dòng chứa ba số nguyên dương \(a, b, c\).

Output

  • In ra True nếu tam giác là tam giác vuông.
  • In ra False nếu ngược lại.

Ràng buộc

  • \(a \geq b \geq c > 0\)
  • Các cạnh của tam giác có giá trị không vượt quá \(10^9\).

Example

Test 1

Input
5 4 3
Output
True

Test 2

Input
5 5 5
Output
False