| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hình vuông dấu sao | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Tính tiền trà sữa (bản dễ) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Số gấp 4 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật | 98 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Chia vở | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Sở thích của bạn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | In ra số lớn hơn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Kiểm tra tam giác | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 9 | Điều kiện vào đội tuyển | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Dùng lệnh print, in ra màn hình hình vuông dấu sao như sau:
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Test 1
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Bạn mua \(10\) ly trà sữa, mỗi ly giá \(35.000\)đ. In ra màn hình tổng số tiền bạn phải trả theo yêu cầu sau:
Tong tien phai tra: sotien
Trong đó sotien là tổng tiền của \(10\) ly trà sữa.
Tong tien phai tra: sotienTest 1
Tong tien phai tra: 350000
Viết chương trình nhập vào một số nguyên \(x\). In ra màn hình số gấp \(4\) của \(x\).
Test 1
2
8
Test 2
5
20
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. Nhập vào 2 số nguyên là chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật. In ra chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Test 1
3 4
14 12
Chu vi hình chữ nhật là: \((3 + 4) \cdot 2 = 14\).
Diện tích hình chữ nhật là: \(3 \cdot 4 = 12\).
Cô giáo có \(N\) quyển vở, muốn chia đều cho \(K\) học sinh. Hãy viết chương trình nhập vào \(N\) và \(K\). In ra số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.
Test 1
10 3
3 1
Với \(10\) quyển vở chia cho \(3\) học sinh, mỗi bạn nhận được \(3\) quyển và cô giáo còn thừa \(1\) quyển.
Sở thích của bản thân
Viết chương trình nhập vào dòng chữ là sở thích của bạn. Sau đó in ra thành một câu hoàn chỉnh theo mẫu: So thich cua ban la: Sothich
Test 1
Da bong
So thich cua ban la: Da bong
Test 2
Nghe nhac
So thich cua ban la: Nghe nhac
Nhập vào hai số nguyên \(a\) và \(b\). Hãy in ra số lớn hơn trong hai số đó. Nếu hai số bằng nhau thì in ra "Hai số bằng nhau".
Test 1
5 10
10
Test 2
7 7
Hai số bằng nhau
Test 3
-3 -5
-3
Cho ba số nguyên dương \(a, b, c\). Hãy kiểm tra xem ba số này có thể tạo thành ba cạnh của một tam giác hay không. Một tam giác hợp lệ khi tổng độ dài của hai cạnh bất kỳ luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại.
YES nếu ba số \(a, b, c\) có thể tạo thành một tam giác, ngược lại in ra NO.Test 1
3 4 5
YES
Test 2
1 2 3
NO
Kỳ thi Olympic: Để được vào đội tuyển Olympic Tin học của trường, học sinh cần có điểm Toán lớn hơn \(8\) và điểm Tin học bằng \(10\). Nhập điểm \(2\) môn và thông báo Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien.
Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien tùy thuộc vào kết quả kiểm tra.Test 1
8.5
10
Du dieu kien
Test 2
7.5
10
Khong du dieu kien
Test 3
9.0
9.5
Không đủ điều kiện