Kiểm tra Print_Input_If

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Hình vuông dấu sao 100 (p) 1.0s 256M
2 Tính tiền trà sữa (bản dễ) 100 (p) 1.0s 256M
3 Số gấp 4 100 (p) 1.0s 256M
4 Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật 98 (p) 1.0s 256M
5 Chia vở 100 (p) 1.0s 256M
6 Sở thích của bạn 100 (p) 1.0s 256M
7 In ra số lớn hơn 100 (p) 1.0s 256M
8 Kiểm tra tam giác 100 (p) 1.0s 256M
9 Điều kiện vào đội tuyển 100 (p) 1.0s 256M

1. Hình vuông dấu sao

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Dùng lệnh print, in ra màn hình hình vuông dấu sao như sau:

 * * * * *
 * * * * * 
 * * * * *
 * * * * * 
 * * * * *

Input

  • Không có dữ liệu nhập vào.

Output

  • In ra hình vuông dấu sao theo đúng định dạng đề bài.

Example

Test 1

Input
Output

 * * * * *
 * * * * * 
 * * * * *
 * * * * * 
 * * * * *

2. Tính tiền trà sữa (bản dễ)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn mua \(10\) ly trà sữa, mỗi ly giá \(35.000\)đ. In ra màn hình tổng số tiền bạn phải trả theo yêu cầu sau:
Tong tien phai tra: sotien
Trong đó sotien là tổng tiền của \(10\) ly trà sữa.

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu nhập vào (No input).

Output

  • In ra màn hình một dòng duy nhất theo định dạng: Tong tien phai tra: sotien

Example

Test 1

Input
Output
Tong tien phai tra: 350000

3. Số gấp 4

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên \(x\). In ra màn hình số gấp \(4\) của \(x\).

Input

  • Một số nguyên \(x\) duy nhất.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả của \(x * 4\).

Example

Test 1

Input
2
Output
8

Test 2

Input
5
Output
20

4. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

Điểm: 98 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. Nhập vào 2 số nguyên là chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật. In ra chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a\)\(b\) lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.

Output

  • In ra hai số nguyên cách nhau một khoảng trắng lần lượt là chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Constraints

  • \(0 < a, b \le 10^9\)

Example

Test 1

Input
3 4
Output
14 12
Note

Chu vi hình chữ nhật là: \((3 + 4) \cdot 2 = 14\).
Diện tích hình chữ nhật là: \(3 \cdot 4 = 12\).

5. Chia vở

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cô giáo có \(N\) quyển vở, muốn chia đều cho \(K\) học sinh. Hãy viết chương trình nhập vào \(N\)\(K\). In ra số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương \(N\)\(K\) (\(N, K \le 10^9\)).

Output

  • In ra hai số nguyên cách nhau một khoảng trắng lần lượt là số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.

Example

Test 1

Input
10 3
Output
3 1
Note

Với \(10\) quyển vở chia cho \(3\) học sinh, mỗi bạn nhận được \(3\) quyển và cô giáo còn thừa \(1\) quyển.

6. Sở thích của bạn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Sở thích của bản thân

Viết chương trình nhập vào dòng chữ là sở thích của bạn. Sau đó in ra thành một câu hoàn chỉnh theo mẫu: So thich cua ban la: Sothich

Input

  • Một dòng duy nhất chứa chuỗi kí tự là sở thích của bạn.

Output

  • In ra một dòng duy nhất theo định dạng: So thich cua ban la: Sothich

Example

Test 1

Input
Da bong
Output
So thich cua ban la: Da bong

Test 2

Input
Nghe nhac
Output
So thich cua ban la: Nghe nhac

7. In ra số lớn hơn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào hai số nguyên \(a\)\(b\). Hãy in ra số lớn hơn trong hai số đó. Nếu hai số bằng nhau thì in ra "Hai số bằng nhau".

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a\)\(b\).

Output

  • In ra số lớn hơn hoặc thông báo "Hai số bằng nhau" nếu \(a = b\).

Constraints

  • \(-10^9 \le a, b \le 10^9\)

Example

Test 1

Input
5 10
Output
10

Test 2

Input
7 7
Output
Hai số bằng nhau

Test 3

Input
-3 -5
Output
-3

8. Kiểm tra tam giác

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số nguyên dương \(a, b, c\). Hãy kiểm tra xem ba số này có thể tạo thành ba cạnh của một tam giác hay không. Một tam giác hợp lệ khi tổng độ dài của hai cạnh bất kỳ luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa ba số nguyên dương \(a, b, c\).

Output

  • In ra YES nếu ba số \(a, b, c\) có thể tạo thành một tam giác, ngược lại in ra NO.

Example

Test 1

Input
3 4 5
Output
YES

Test 2

Input
1 2 3
Output
NO

Constraints

  • \(1 \le a, b, c \le 10^9\)

9. Điều kiện vào đội tuyển

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Kỳ thi Olympic: Để được vào đội tuyển Olympic Tin học của trường, học sinh cần có điểm Toán lớn hơn \(8\) và điểm Tin học bằng \(10\). Nhập điểm \(2\) môn và thông báo Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa một số thực là điểm môn Toán.
  • Dòng thứ hai chứa một số thực là điểm môn Tin học.

Output

  • In ra thông báo Du dieu kien hoặc Khong du dieu kien tùy thuộc vào kết quả kiểm tra.

Example

Test 1

Input
8.5
10
Output
Du dieu kien

Test 2

Input
7.5
10
Output
Khong du dieu kien

Test 3

Input
9.0
9.5
Output
Không đủ điều kiện