| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đếm dấu cách | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Ước số chung bản nâng cao | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 3 | Tổng chẵn | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 4 | Min 4 số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Vận tốc trung bình | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 6 | Tổng Đơn Giản | 100 (p) | 0.5s | 256M |
| 7 | Mua xăng | 100 (p) | 0.5s | 256M |
Cho một chuỗi kí tự \(S\) có \(n\) kí tự \((n≤100)\). Hãy đếm số kí tự khoảng trắng trong chuỗi đó.
Test 1
kid 1 4 1 2
10
Số nguyên dương \(p\) gọi là ước số chung của \(n\) 𝑣à \(m\) khi \(m\) 𝑣à \(n\) cùng chia hết cho \(p\).
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n,m\) (\(n,m \leq 10^{7}\)).
Hãy in ra tất cả các ước số chung của \(n\) 𝑣à \(m\).
Test 1
54 72
1 2 3 6 9 18
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị chẵn.
Test 1
7
7
-6
-4
19
22
51
82
94
Viết chương trình nhập vào bốn số nguyên \(a, b, c, d\). In ra số nhỏ nhất của 4 số đó.
Test 1
2
6
3
9
2
Test 2
-243
-543
-123
232
-543
Viết chương trình nhập vào quãng đường \(s_{1}\) và thời gian \(t_{1}\) của xe \(1\), quãng đường \(s_{2}\) và thời gian \(t_{2}\) của xe \(2\).
Hãy so sánh vận tốc của xe \(1\) với vận tốc của xe \(2\).
YES nếu vận tốc xe \(1\) lớn hơn vận tốc xe \(2\). Ngược lại in ra NO.Test 1
3 2 1 7
YES
Quý rất thích làm toán, nên đã thách đố bạn bài sau: Cho số tự nhiên \(n\), hãy tính tổng \(1-2+3-4+\dots n\).
Test 1
4
-2
\(1-2+3-4=-2\)
Test 2
5
3
\(1-2+3-4+5=3\)
Bạn muốn mua \(N\) lít xăng, không thừa không thiếu. Tại một tiệm xăng nọ có hai phương thức mua xăng:
Cho ba số \(N\), \(a\), \(b\). Hãy tính chi phí ít nhất cần để mua đúng chính xác \(N\) lít xăng.
In ra một số nguyên, là số tiền tối thiểu cần để mua đúng chính xác \(N\) lít xăng tại tiệm xăng đó.
Test 1
5
1 1
3
Test 2
7
1 7
7