Câu lệnh rẽ nhánh

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Tính chẵn/lẻ 100 (p) 1.0s 256M
2 Max 3 số 100 (p) 1.0s 256M
3 Min 4 số 100 (p) 1.0s 256M
4 Sắp xếp 2 số 100 (p) 1.0s 256M
5 Sắp xếp 3 số 100 (p) 1.0s 256M
6 Số chính phương 100 (p) 1.0s 640M
7 Chẵn lẻ 100 (p) 1.0s 256M
8 Tam giác không cân 100 (p) 1.0s 1023M
9 Sắp xếp 100 (p) 1.0s 1G
10 So sánh #1 100 (p) 1.0s 256M
11 So sánh #2 100 (p) 1.0s 256M
12 Chẵn lẻ 100 (p) 1.0s 1G
13 Độ sáng 100 (p) 1.0s 1G
14 Kiểm tra tam giác #1 100 (p) 1.0s 1G
15 Tính toán 100 (p) 1.0s 1G
16 Cấp số 100 (p) 1.0s 1G
17 Chò trơi đê nồ #2 100 (p) 1.0s 256M
18 Chò trơi đê nồ #3 100 (p) 1.0s 256M
19 Chò trơi đê nồ #4 100 (p) 1.0s 1G
20 Chò trơi đê nồ #5 100 (p) 1.0s 1G
21 Năm nhuận 100 (p) 1.0s 256M
22 Ba điểm thẳng hàng 100 (p) 1.0s 256M
23 Xếp loại học sinh 100 (p) 1.0s 1G
24 Number ten 100 (p) 1.0s 1G
25 12 100 (p) 1.0s 1G
26 Tam giác vuông 100 (p) 1.0s 1G
27 Late 100 (p) 1.0s 1G
28 Nhỏ nhì 100 (p) 1.0s 1G
29 Tổng liên tiếp 100 (p) 1.0s 256M
30 Số chính phương #1 100 (p) 1.0s 256M

1. Tính chẵn/lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(x\). In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Input

  • Một số nguyên dương \(x\) không vượt quá \(10^{15} = 1.000.000.000.000.000\).

Output

  • In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Example

Test 1

Input
1 
Output
NO

Test 2

Input
12 
Output
YES

2. Max 3 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên \(a, b, c\). In ra số lớn nhất của 3 số đó.

Input

  • Ba số nguyên \(a,b,c\) mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • Một số nguyên là giá trị lớn nhất của 3 số.

Example

Test 1

Input
2 
6 
3 
Output
6

Test 2

Input
-243 
-543 
-123 
Output
-123

3. Min 4 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào bốn số nguyên \(a, b, c, d\). In ra số nhỏ nhất của 4 số đó.

Input

  • Bốn số nguyên \(a, b, c, d\) mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • Một số nguyên là giá trị nhỏ nhất của 4 số.

Example

Test 1

Input
2 
6 
3 
9 
Output
2 

Test 2

Input
-243 
-543 
-123 
232 
Output
-543

4. Sắp xếp 2 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào hai số nguyên \(a, b\). In ra hai số đó theo thứ tự nhỏ đến lớn.

Input

  • Hai số nguyên \(a, b\) mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra hai số đó theo thứ tự nhỏ đến lớn.

Example

Test 1

Input
2 
6 
Output
2 6

Test 2

Input
-243 
-543 
Output
-543 -243

5. Sắp xếp 3 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên \(a,\ b,\ c\). In ra ba số đó theo thứ tự giảm dần.

Input

  • Ba số nguyên \(a, b, c\).

Output

  • In ra ba số đó theo thứ tự giảm dần

Example

Test 1

Input
2 
6 
3 
Output
6 3 2

Test 2

Input
-243 
-543 
-123 
Output
-123 -243 -543

6. Số chính phương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên \(n\). Kiểm tra xem \(n\) có phải là số chính phương hay không?
(Số chính phương là bình phương của một số nguyên ví dụ như \(16=4^2\)).

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • Nếu \(n\) là số chính phương thì in YES, ngược lại in NO

Example

Test 1

Input
16 
Output
YES

Test 2

Input
10 
Output
NO

7. Chẵn lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

An rất thích những gì có tính thứ tự nên muốn tìm các số nguyên dương mà chữ số ở vị trí chẵn thì là số chẵn còn chữ số ở vị trí lẻ thì là số lẻ. Hãy giúp An thực hiện công việc trên.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(N\) là số bộ dữ liệu (\(1 < N < 100\)).
  • \(N\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một số nguyên dương không quá \(200\) chữ số.

Output

  • Với mỗi bộ dữ liệu, ghi ra trên một dòng chữ YES nếu số đó thỏa mãn tính chất mà An yêu cầu; ngược lại, ghi chữ NO.

Example

Test 1

Input
4
1
4
1234567812345678123456781234987654327890
87654321 
Output
YES
NO
YES
NO

8. Tam giác không cân

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Để tham gia câu lạc bộ Origami của trường, Huy phải:

"Viết chương trình kiểm tra xem 3 số nguyên dương nhập vào có thể là 3 cạnh của một tam giác KHÔNG cân hay không."

Vì laptop của Huy đã bị hỏng, bạn hãy giúp Huy giải bài tập trên. Biết rằng tam giác đều là tam giác cân.

Input

  • Một dòng duy nhất gồm 3 số nguyên dương \(a,b,c \left(a,b,c\leq 10^{18}\right)\)

Các số trên một dòng của input file được ghi cách nhau bởi dấu cách

Output

  • Ghi ra "YES" nếu 3 số nguyên dương là 3 cạnh của của một tam giác KHÔNG cân, ngược lại in ra "NO"

Example

Test 1

Input
3 4 5 
Output
YES
Note

9. Sắp xếp

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 3 só nguyên dương \(A, B, C\). Hãy sắp xếp \(A, B, C\) theo thứ tự tăng dần.

Input

  • Nhập số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^5\)).

Output

  • In ra 3 số nguyên dương \(A, B, C\) theo thứ tự tăng dần.

Example

Test 1
Input
5 3 4
Output
3 4 5

10. So sánh #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm số lớn nhất trong 2 số \(a, b\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a, b\) (\(-10^{9} \leq a, b \leq 10^{9}\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất in ra YES nếu \(a > b\), ngược lại in ra NO.

Example

Test 1
Input
1 2
Output
NO
Test 2
Input
5 1
Output
YES
Test 3
Input
9 8
Output
YES

11. So sánh #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

So sánh hai số \(a, b\)

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a, b\) (\(-10^{9} \leq a, b \leq 10^{9}\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất in ra YES nếu \(a = b\), ngược lại in ra NO.

Example

Test 1
Input
1 2
Output
NO
Test 2
Input
1 1
Output
YES
Test 3
Input
10 2 
Output
NO

12. Chẵn lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kiểm tra số \(n\) là số chẵn hay số lẻ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số \(n\) \((0 \leq n \leq 10^5)\).

Output

  • Một dòng duy nhất in ra 1 nếu \(n\) chẵn hoặc in ra 0 nếu \(n\) lẻ.

Example

Test 1
Input
9
Output
0
Test 2
Input
100
Output
1

13. Độ sáng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cảm biến con mác búc của An bị hỏng nên độ sáng nhảy rất lung tung. Khi ánh sáng thấp hơn 50 nó sẽ sáng gấp đôi, tắt nếu sáng quá mức 70, còn lại nhấp nháy.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa mức ánh sáng \(x\) \((0 \leq x \leq 100)\).

Output

  • một dòng duy nhất in ra độ sáng của màn hình, nếu nhấp nháy thì in ra "OH NO".

Example

Test 1
Input
10
Output
20
Test 2
Input
80
Output
0
Test 3
Input
65
Output
OH NO

14. Kiểm tra tam giác #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào ba số \(A, B, C\) kiểm tra xem 3 số có phải 3 cạnh của 1 tam giác hay không.

Nếu có in ra \("YES"\), nếu không in ra \("NO"\).

Input

  • Ba số nguyên \(A, B, C\) (\(1 \leq A, B, C \leq 10^5\)).

Output

  • Kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
3 4 5
Output
YES

15. Tính toán

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(2\) số thực \(a, b\) và \(1\) dấu \(('+', '-', '*', '/')\) để điền vào giữa \(2\) số \(a\) và \(b\). Hãy in ra kết quả phép tính.

Input

  • Gồm một dòng chứa \(2\) số thực \(a, b\) \((|a, b| \le 1000)\)

Output

  • In ra một dòng là kết quả của phép tính (làm tròn đến số thập phân thứ \(2\))

Example

Test 1
Input
1.2 3.4 +
Output
4.60

16. Cấp số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số nguyên \(a, b, c\). Hãy cho biết \(a, b, c\) lần lượt tạo thành một cấp số cộng hay là một cấp số nhân.

Input

  • Gồm một dòng chứa ba số nguyên \(a, b, c\) \((1 \le a \le b \le c \le 1000)\)

Output

  • In ra một dòng 'cap so cong' nếu ba số tạo thành một cấp số cộng, hoặc 'cap so nhan' trong trường hợp còn lại.

Example

Test 1
Input
2 4 6
Output
cap so cong
Test 2
Input
2 4 8
Output
cap so nhan

17. Chò trơi đê nồ #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Lại \(1\) lần nữa thần tài không mỉm cười với An, vì có \(1\) số xuất hiện \(3\) lần nên An không dám đánh thế mà nó lại về. Lần này An lại mơ thấy các con số lần nữa, anh liền quyết định bán ngay con S22 mẹ mới cho quyết khô máu thêm lần nữa. Bạn hãy kiểm tra giúp An xem có đúng \(3\) số giống nhau hay không nhé.

Input

  • Gồm 1 dòng ghi 5 số nguyên \(a, b, c, d, e\) (\(1 \leq a, b, c, d, e \leq 1000\)).

Output

  • Gồm 1 dòng in ra YES nếu có đúng 3 số giống nhau, NO nếu ngược lại.

Example

Test 1
Input
1 2 1 3 1
Output
YES
Test 2
Input
1 2 3 4 1
Output
NO

18. Chò trơi đê nồ #3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Đêm nay An có một giấc mơ kì lạ. Bình thường An sẽ mơ về những chốn bồng lai tiên cảnh tuyệt đẹp, bỗng lần này lại có \(5\) con số kì lạ xuất hiện trong đó. Là một topic chân chính (chủ đề ý :>)

An đã note nhanh lại \(5\) con số này lại để chờ \(6h30\) đổi đời. Tuy đã có dãy số thần thánh, An lại chỉ có đủ kinh tế để đánh 1 số duy nhất do chuỗi thua liên tiếp cả tháng trời. Bạn hãy giúp An đổi đời bằng cách chọn số xuất hiện nhiều nhất và lớn nhất trong 5 số đó nhé.

Input

  • Gồm 1 dòng chứa \(5\) số \(a, b, c, d, e\) (\(-10^{8} \leq a, b, c, d, e \leq 10^{8}\)) là dãy số thần thánh.

Output

  • Gồm 1 dòng chứa 1 số nguyên là số xuất hiện nhiều nhất, nếu bằng nhau thì in ra số có giá trị lớn nhất.

Example

Test 1
Input
1 2 2 2 1
Output
2
Test 2
Input
1 2 5 2 1
Output
2

19. Chò trơi đê nồ #4

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Tôi là tôi cũng mệt anh An này lắm rồi, báo số như thế chả dám đánh gì cả, Lại 1 lần vì có 1 số xuất hiện 4 lần nên An không dám đánh thế mà nó lại về, rất chán. Lần này An lại mơ thấy các con số lần nữa, anh liền quyết định bán nốt con Macbook Pro 16.2" 2021 hơn trăm củ quyết khô máu thêm lần này. Bạn hãy kiểm tra giúp An xem có đúng 4 số giống nhau hay không để An chạy ngay ra đầu ngõ lấy số, không có lại muộn quá 6h30 mất ...

Input

  • Trên một dòng duy nhất ghi 5 số nguyên \(a, b, c, d, e\) \((1 \leq a, b, c, d, e \leq 1000)\).

Output

  • Trên một dòng duy nhất in ra YES nếu có đúng 4 số giống nhau, NO nếu ngược lại.

Example

Test 1
Input
1 2 3 4 5
Output
NO
Test 2
Input
2 5 2 2 2
Output
YES

20. Chò trơi đê nồ #5

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Sau bao lần tạch bộ môn đê nồ, An đã hái được cái nịt :)) vì sợ vợ biết mình lỡ bán hết đồ, An nhanh trí cắm nốt con xe gỡ gạc một chút. Lần này An sẽ đổi chiến thuật thành nếu có đúng 2 cặp số khác nhau thì An sẽ lấy, tức là 5 số có dạng \(a, a, b, b, c\) và \(a, b, c\) đôi một khác nhau.

Bạn hãy kiểm tra giúp An xem có đúng 4 số giống nhau hay không nhé.

Input

  • Trên một dòng duy nhất ghi 5 số nguyên \(a, b, c, d, e\) \((1 \leq a, b, c, d, e \leq 1000)\).

Output

  • Trên một dòng duy nhất in ra YES nếu có, NO nếu ngược lại.

Example

Test 1
Input
1 5 2 2 1
Output
YES
Test 2
Input
1 2 1 1 1
Output
NO

21. Năm nhuận

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một năm bất kì, bạn hãy xác định xem đó có phải năm nhuận không.

Một năm là năm nhuận nếu nó chia hết cho \(4\). Với những năm tròn hai thế kỉ có \(2\) chữ số \(00\) ở cuối thì lấy năm đó chia cho \(400\), nếu chia hết cho \(400\) thì đó là năm nhuận.

Input

  • Số \(x\) (\(1 \le x \le 10^{5}\)) tương ứng với năm.

Ouput

  • In ra \(1\) nếu \(x\) là năm nhuận, ngược lại in ra \(0\).

Example

Test 1
Input
1999
Output
0
Test 2
Input
2000
Output
1

22. Ba điểm thẳng hàng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho toạ độ \(3\) điểm, xác định xem \(3\) điểm đó có thẳng hàng không.

Input

  • \(6\) số nguyên \(x_{1}, y_{1}, x_{2}, y_{2}, x_{3}, y_{3}\) (\(-10^{4} \le x, y \le 10^{4}\)).

Output

  • In ra \(Yes\) nếu \(3\) điểm thẳng hàng, \(No\) nếu ngược lại.

Example

Test 1
Input
1 1 2 2 3 3
Output
Yes
Test 2
Input
1 1 2 2 0 1
Output
No

23. Xếp loại học sinh

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cuối năm cô giáo muốn xếp loại học lực cho các học sinh. Cô đã có danh sách điểm của các bạn trong lớp nhưng vì số lượng học sinh quá lớn nên một mình cô không thể xếp hết được. Hãy giúp cô giáo nhé.

  • Nếu điểm của bạn \(\geq 9\) thì học lực của bạn là \(S\).
  • Nếu điểm của bạn \(\geq 8\) thì học lực của bạn là \(A\).
  • Nếu điểm của bạn \(\geq 7\) thì học lực của bạn là \(B\).
  • Nếu điểm của bạn \(\geq 6\) thì học lực của bạn là \(C\).
  • Nếu điểm của bạn \(\geq 5\) thì học lực của bạn là \(D\).
  • Nếu điểm của bạn \(< 5\) thì học lực của bạn là \(E\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(N\) là số bạn trong lớp (\(1 \leq N \leq 1000\)).
  • \(N\) dòng tiếp theo, mỗi dòng nhập một số thực \(A_i\) là điểm của bạn thứ \(i\) (\(1 \leq i \leq N, 0 \leq A_i \leq 10\)).

Output

  • In ra học lực của từng bạn trong lớp trên từng dòng tương ứng.

Example

Test 1

Input
3
6.5
10
1
Output
C
S
E

24. Number ten

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập hai số nguyên dương \(A, B\). Kiểm tra xem \(A \cdot B\) có chia hết cho \(10\) hay không. Nếu chia hết cho \(10\) thì in \(1\), ngược lại thì in \(0\).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương \(A, B\).

Output

  • In ra màn hình số \(1\) nếu tích \(A \cdot B\) chia hết cho \(10\), ngược lại in \(0\).

Constraints

  • \(1 \leq A, B \leq 100\).

Example

Test 1

Input
2 5
Output
1

Test 2

Input
3 4
Output
0

25. 12

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào số nguyên dương \(N\). Kiểm tra xem \(N\) có chia hết cho 12 hay không. Nếu chia hết thì in yes còn ngược lại thi in no.

Input

  • Nhập 3 số nguyên dương \(A, B, C\) (\(1 \leq A, B, C \leq 10^6\)).

Output

  • In ra đáp án theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1
Input
910
Output
no

26. Tam giác vuông

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(3\) số nguyên dương \(A, B, C\). Kiểm tra xem \(A, B, C\) có tạo thành tam giác vuông hay không. Nếu có thì in yes còn ngược lại thì in no.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa ba số nguyên dương \(A, B, C\).

Output

  • In ra yes nếu ba cạnh tạo thành một tam giác vuông, ngược lại in no.

Constraints

  • \(1 \leq A, B, C \leq 1000\)

Example

Test 1

Input
3 4 5
Output
yes

Test 2

Input
1 2 3
Output
no

27. Late

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Vì thói quen thức đêm tán gái mà Blanky luôn dậy không đúng giờ. Rất nhiều hôm anh dậy muộn. Mỗi tháng cô chủ nhiệm yêu cầu ghi lại thời gian đến lớp của các bạn để cuối tháng xét hạnh kiểm. Ai đến sau 7h5' sẽ bị đánh dấu là đi muộn. Ai đi muộn quá 2 lần thì sẽ bị cô chủ nhiệm sấy khô người. Hãy giúp Blanky xem bạn ý có bị sấy sau những đêm dài tán gái không nhé.

Input

  • Gồm 6 dòng, mỗi dòng gồm 2 số nguyên dương \(h, m\) (\(1 \leq h \leq 24, 0 \leq m \leq 60\)).

Output

  • Nếu Blanky bị sấy in ra :(, nếu Blanky không bị sấy in ra :).

Example

Test 1

Input
6 50
6 55
7 0
7 5
7 10
7 15
Output
:)
Note

Blanky đi muộn vào các mốc thời gian: 7h10' và 7h15'. Tổng cộng có 2 lần đi muộn (vẫn chưa quá 2 lần) nên Blanky không bị sấy.

28. Nhỏ nhì

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho bốn số nguyên \(a, b, c, d\). Hãy tìm số nhỏ thứ nhì.

Input

  • Gồm một dòng chứa bốn số nguyên \(a, b, c, d\) \((1 \le a, b, c, d \le 10^{9})\)

Output

  • In ra một dòng duy nhất là số nhỏ thứ nhì

Example

Test 1
Input
1 2 3 4
Output
2
Test 2
Input
1 2 3 3
Output
2

29. Tổng liên tiếp

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(x\). Kiểm tra xem \(x\) có phải là tổng của các số nguyên dương bắt đầu từ \(1\) không.

Input

  • Một số nguyên dương \(x\) (\(1 \le x \le 10^{9}\)).

Output

  • In ra \(Yes\) nếu thoả mãn. Ngược lại in ra \(No\).

Example

Test 1
Input
3
Output
Yes
Test 2
Input
4
Output
No

30. Số chính phương #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 1 số nguyên dương \(n\). Kiểm tra \(n\) có phải là số chính phương không?

Input

  • Số nguyên dương \(n\) \((0 \leq n \leq 10^9)\).

Output

  • "YES" Nếu \(n\) là số chính phương, ngược lại ghi "NO".

Example

Test 1
Input
4
Output
YES
Test 2
Input
5
Output
NO