Sàng số nguyên tố

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 [Python_Training] Sàng nguyên tố 20 (p) 1.5s 256M
2 Tổng các ước nguyên tố (TS10 LQĐ, Đà Nẵng 2014) 20 (p) 0.5s 640M
3 Sàng số nguyên tố 20 (p) 1.0s 1G
4 Sàng số nguyên tố trên đoạn 20 (p) 1.0s 1G
5 Đếm thừa số nguyên tố 20 (p) 1.0s 1G

1. [Python_Training] Sàng nguyên tố

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.5s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn có một số nguyên dương \(N\). Nhiệm vụ của bạn là xuất ra tất cả các số nguyên tố từ \(1\) tới \(N\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa số nguyên \(N\) (\(N \leq 10^6)\).

Output

  • Xuất ra tất cả các số nguyên tố từ \(1\) tới \(N\) trên cùng một dòng và cách nhau một dấu cách.

Example

Test 1

Input
10 
Output
2 3 5 7

2. Tổng các ước nguyên tố (TS10 LQĐ, Đà Nẵng 2014)

Điểm: 20 (p) Thời gian: 0.5s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Số nguyên dương \(x\) được gọi là một ước nguyên tố của số nguyên \(k\) nếu \(k\) chia hết cho \(x\) và \(x\) là số nguyên tố.

Yêu cầu: Nhập từ bàn phím một số nguyên dương \(k\). Hãy in ra màn hình tổng các ước nguyên tố của số \(k\).

Dữ liệu

  • Số nguyên dương \(k\)

Kết quả

  • Tổng các ước nguyên tố của số \(k\)

Input

21

Output

10

Ràng buộc

  • Sub1: 70% test: \(k\le 10^{10}\) theo đề chuẩn
  • Sub2: 30% test: \(k\le 10^{16}\) mở rộng

Nguồn: Bài 1 TS10 LQĐ TPĐN '2014

3. Sàng số nguyên tố

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\). Hãy in ra tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng \(N\) theo thứ tự tăng dần.

Input

  • Nhập số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^6\)).

Output

  • In ra kết quả theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1
Input
4
Output
2 3
Test 2
Input
13
Output
2 3 5 7 11 13

4. Sàng số nguyên tố trên đoạn

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập \(2\) số nguyên dương \(A, B\). In ra các số nguyên tố trong khoảng từ \(A\) đến \(B\) (chú ý lấy cả \(2\) cận \(A\), \(B\)).

Input

  • Nhập \(2\) số nguyên dương \(A, B\) (\(1 \leq A \leq B \leq 10^6\)).

Output

  • In ra kết quả theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1
Input
4 20
Output
5 7 11 13 17 19
Test 2
Input
1 5
Output
2 3 5

5. Đếm thừa số nguyên tố

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy đếm số lượng thừa số nguyên tố khác nhau trong phân tích thừa số nguyên tố của \(1\) số nguyên dương \(n\).

Input

  • Dòng đầu tiên là số lượng test case \(T\ (1 \le T \le 100)\).
  • \(T\) dòng tiếp theo mỗi dòng là một số nguyên dương \(n\ (1 \le n \le 10^9)\).

Output

  • Với mỗi dòng, đưa ra một số nguyên là số lượng thừa số nguyên tố khác nhau của \(n\).

Example

Test 1
Input
3
60
128
10000
Output
3
1
2