| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chênh lệch độ dài | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Đếm dấu cách | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Hoa thành thường | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Xóa dấu khoảng trống | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Chuyển đổi xâu | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Nén xâu | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | Giải nén xâu | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Ước chung của chuỗi | 100 (p) | 1.0s | 1023M |
| 9 | PRIME STRING | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 10 | DOUBLESTRING | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 11 | Rút gọn xâu | 100 (p) | 1.0s | 640M |
Cho 2 chuỗi kí tự \(a\) và \(b\). Hãy in ra độ chênh lệnh độ dài của \(2\) chuỗi.
Lưu ý: Chuỗi nhập vào có thế có dấu khoảng trống (dùng getline).
Test 1
zzzzzz aa
ssssss aaaaaa
4
Cho một chuỗi kí tự \(S\) có \(n\) kí tự \((n≤100)\). Hãy đếm số kí tự khoảng trắng trong chuỗi đó.
Test 1
kid 1 4 1 2
10
Cho một chuỗi kí tự gồm \(n\)n kí tự bất kì \((n≤100)\). Hãy đổi tất cả chữ hoa có trong chuỗi thành chữ thường. Xuất chuỗi ra màn hình.
Test 1
4I1K2D14Ti
4i1k2d14ti
Cho một chuỗi kí tự gồm \(n\) kí tự bao gồm các chữ cái và khoảng trống \((n≤100)\). Chuỗi kí tự này có những dấu khoảng trống thừa, hãy xóa các dấu khoảng trống đó khỏi chuỗi sao cho giữa các từ chỉ có duy nhất \(1\) dấu khoảng trống.
Test 1
Facebook google YOUTUBE amazon
Facebook google YOUTUBE amazon
Thầy Hải được trao \(1\) bức thư tình từ \(1\) bạn nữ xinh đẹp giấu tên, nhưng trong bức thư, bạn nữ cố tình ghi lẫn lộn giữa chữ hoa, chữ thường và yêu cầu thầy hãy chuyển ngược lại (chữ hoa thành chữ thường và ngược lại). Thầy Hải rất thích, nhưng thầy đang bận ôn thi cho học sinh nên không muốn mất thời gian để chuyển đổi, các bạn hãy viết chương trình giúp thầy nhé.
Test 1
dEAR hAI
Dear Hai
Một xâu ký tự có thể nén lại thành một xâu mới bằng cách nén các ký tự giống nhau đứng cạnh nhau. Ví dụ trong xâu \(aaaa\) sẽ nén thành \(4a\). Hãy lập trình để nén một xâu ký tự thường theo cách trên.
Test 1
mmaabbbeeeezh
2m2a3b4ezh
Trong máy tính, để tiết kiệm bộ nhớ, người ta thường tìm cách nén dữ liệu. Trong việc nén văn bản, ta sư dụng một phương pháp đơn giản đươc mô tả thông qua ví dụ sau:
Ví dụ:
Với xâu ký tự: "aaaabbb" sẽ được nén lại thành xâu "4a3b". Với xâu ký tự "aaab" sẽ được nén lại thành "3ab".
Cho một xâu \(S\) gồm các ký tự thuộc tập \('a'...'z'\). Gọt \(St\) là xâu nén của xâu \(S\) theo phương pháp được mô tả như trên. Xâu \(St\) gồm \(N\) ký tự thuộc tập các ký tự \('a'...'z'\), \('0',...'9'\)
Hãy giải nén xâu \(St\) để được xâu gốc \(S\).
Test 1
2m2a3b4ezh
mmaabbbeeeezh
Một chuỗi \(a\) được gọi là ước của chuỗi \(b\) nếu tồn tại một số nguyên dương \(x\) sao cho khi ta viết \(x\) lần chuỗi \(a\) thì sẽ thu được chuỗi \(b\).
Ví dụ chuỗi abab có 2 ước là ab và abab.
Yêu cầu: Bạn được cho 2 chuỗi \(S_1\) và \(S_2\), hãy đếm xem chúng có tất cả bao nhiêu ước chung?
Test 1
xyztxyzt
xyzt
1
Chuỗi xyztxyzt có 2 chuỗi ước là: xyzt và xyztxyzt; Chuỗi xyzt có 1 chuỗi ước là: xyzt nên có 1 chuỗi ước chung là xyzt
Test 2
aaaa
aa
2
Chuỗi aaaa có 3 chuỗi ước là: a, aa và aaaa; Chuỗi aa có 2 chuỗi ước là: a và aa nên có 2 chuỗi ước chung là a và aa
Xâu \(S\) này được gọi là xâu nguyên tố nếu số lượng kí tự chỉ xuất hiện đúng 1 lần trong xâu \(S\) là số nguyên tố.
Yêu cầu:
Bạn được cho xâu \(S\) chỉ bao gồm các ký tự thường trong bảng chữ cái \(ABC\). Vậy hãy kiểm tra xem xâu \(S\) có phải là xâu nguyên tố hay không?
Dòng đầu ghi số \(q (q\leq100)\), là số câu hỏi.
\(q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi ra xâu \(S\) (độ dài xâu \(S\) không quá \(1000\)).
Test 1
4
lcgfwrkvudgzzckaadeg
flildnmjaxhfpwjuiowd
truirounxoarzmeriwyt
ipoqfcmgdadtlajeecni
YES
NO
NO
NO
Chúng ta sẽ gọi một chuỗi có thể nhận được bằng cách nối hai chuỗi bằng nhau là một chuỗi nhân đôi. Ví dụ: xyzxyz và aaaaaa là chuỗi nhân đôi, trong khi ababab và xyzxy thì không là chuỗi nhân đôi.
Cho một chuỗi \(S\) bao gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường. Tìm độ dài của chuỗi nhân đôi dài nhất có thể thu được bằng cách xóa một hoặc một vài ký tự từ cuối \(S\). Dữ liệu đảm bảo rằng luôn tạo được một chuỗi nhân đôi không rỗng.
Test 1
fosfosndt
6
Cho một xâu \(S\) chỉ gồm các chữ cái in thường. Cách mô tả rút gọn của xâu \(S\) như sau:
Ví dụ:
Test 1
abababab
4ab
Test 2
aaa
3a
Test 3
abac
1abac