Ôn tập : List - Mảng (tổng hợp)

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Tổng chẵn 100 (p) 1.0s 1G
2 Tổng dương 100 (p) 1.0s 1G
3 Tính trung bình cộng 100 (p) 1.0s 1G
4 arr01 100 (p) 1.0s 1023M
5 Vị trí số dương 100 (p) 1.0s 1G
6 Vị trí số âm 100 (p) 1.0s 1G
7 Học sinh ham chơi 100 (p) 1.0s 256M
8 Cánh diều - UPDATE - Cập nhật danh sách 100 (p) 1.0s 256M
9 Cánh diều - NUMS - Số đặc biệt 100 (p) 1.0s 256M
10 Những chiếc tất 100 (p) 1.0s 256M

1. Tổng chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị chẵn.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • Tổng các phần tử có giá trị chẵn của dãy số.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 
-6 
-4
19
22
51
82 
Output
94

2. Tổng dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
-6 
-4
19
-22
51
-82 
Output
3 77

3. Tính trung bình cộng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra Trung bình cộng các phần tử âm lấy \(2\) số lẻ sau phần thập phân, nếu trong dãy không có số âm nào thì in ra \(−1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
6
-4 
19 
-22
51 
-82 
Output
-36.00

4. arr01

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, A_i \le 10^9\)).

Hãy in số lớn nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số lớn nhất thì in ra chỉ số của số đầu tiên gặp.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\), dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị lớn nhất, dòng thứ hai chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6
91 451 43 3 451 54
Output
451
2

5. Vị trí số dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
1 6

6. Vị trí số âm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
2 7

7. Học sinh ham chơi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay thầy giáo quyết định ra một bài tập về tính trung bình công cho cả lớp làm. Đề bài yêu cầu các bạn hãy tìm một dãy con liên tiếp sao cho trung bình cộng của dãy là lớn nhất có thể. T là một là một học sinh trong lớp, vì quá ham chơi, trốn học quá nhiều nên câu ta không giải được bài này nên cậu ấy đã quyết định nhờ các bạn giúp đỡ. Các bạn hãy giúp bạn ấy nhé!

Input

  • Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương \(N\) (\(1 ≤ N ≤ 10^5\)).
  • Dòng tiếp gồm \(N\) số nguyên dương \(x\) (\(1 ≤ x ≤ 10^5\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chính là kết quả của bài toán.

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(70\%\) số điểm): \(n ≤ 5000\)
  • Subtask \(2\) (\(30\%\) số điểm): \(n ≤ 10^5\)

Example

Test 1

Input
6
1 1 1 3 3 3 
Output
3

8. Cánh diều - UPDATE - Cập nhật danh sách

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào bàn phím một danh sách các số nguyên, sau đó thực hiện cập nhật dãy theo quy tắc sau:

  • Thay thế các phần tử âm bằng \(-1\), phần tử dương bằng \(1\), các phần tử \(0\) giữ nguyên

In ra dãy sau khi đã cập nhật. Yêu cầu sử dụng cấu trúc dữ liệu danh sách (list).

Input

  • Một dòng ghi nhiều số nguyên, số lượng số không quá \(1000\), các số có giá trị tuyệt đối không quá \(1000\).

Output

  • In ra dãy sau khi cập nhật.

Example

Test 1

Input
-5 0 6 8 -3 -4 -2 0 4 6 
Output
-1 0 1 1 -1 -1 -1 0 1 1

9. Cánh diều - NUMS - Số đặc biệt

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào dãy số nguyên \(a\). Hãy đếm và đưa ra số lượng các phần tử lớn hơn phần tử đứng trước và đứng sau nó. Lưu ý: phần tử đầu và cuối dãy không thoả mãn điều kiện có đủ hai phần tử đứng trước, đứng sau nên không tính

Input

  • Một dòng ghi dãy các số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách, có giá trị tuyệt đối không quá \(10^3\), số lượng số không quá \(10^3\)

Output

  • In ra một số nguyên là số lượng các phần tử thoả mãn điều kiện

Example

Test 1

Input
5 -3 0 4 -1 2 -6 -4 -5 9 -12 1 
Output
4

10. Những chiếc tất

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Levi mở cửa hàng bán quần áo, anh ta có \(1\) đống tất mà cần phải ghép đôi theo màu để bán. Mỗi màu có thể được biểu diễn bởi \(1\) số nguyên dương.

Yêu cầu : Hãy xác định giúp anh ta biết anh ta có thể có tối đa bao nhiêu đôi tất cùng màu.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm \(1\) số nguyên \(n\) đại diện cho số chiếc tất \((1\) \(\leq\) \(n\) \(\leq\) \(100).\)
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương, mỗi số đại diện cho \(1\) màu tất \((\)các số này không lớn hơn \(100)\)

Output

  • Gồm \(1\) số duy nhất là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
7
1 2 1 2 1 3 2
Output
2

Nguồn: hackerrank