1. Giới thiệu về List trong Python

  • List là một cấu trúc dữ liệu trong Python, cho phép lưu trữ nhiều giá trị trong một biến duy nhất.
  • Danh sách trong Python có thể chứa các loại dữ liệu khác nhau như số nguyên, chuỗi, và cả danh sách khác (nested list).
  • Đặc biệt, List trong Python là mutable (có thể thay đổi), nghĩa là có thể thêm, sửa, hoặc xóa các phần tử sau khi đã tạo.

2. Khởi tạo List

  • List được khai báo bằng cách đặt các giá trị bên trong dấu ngoặc vuông [], các giá trị được ngăn cách nhau bằng dấu phẩy.
Python
# Khởi tạo danh sách với các phần tử khác nhau
a = [1, 2, 3, 4, 5]
b = [1, "hello", 'Cin', 3.14, True]
c = [[1, 2], [3, 4]]

3. Truy cập và Thay đổi Phần tử

  • Phần tử trong List có thể được truy cập qua chỉ số (index) với a[index].
  • Chỉ số bắt đầu từ 0 cho phần tử đầu tiên, -1 cho phần tử cuối cùng.
Python
a = [1, 2, 3, 4, 5]

# Truy cập phần tử
print(a[0])  # Kết quả: 1
print(a[-1]) # Kết quả: 5

# Thay đổi phần tử
a[2] = 10
print(a)  # Kết quả: [1, 2, 10, 4, 5]

4. Các Phương thức Chính của List

Thêm Phần tử

  • append(): Thêm một phần tử vào cuối List.
  • insert(index, value): Thêm phần tử vào vị trí chỉ định.
  • extend([list]): Nối một List khác vào cuối List hiện tại.
Python
a = [1, 2, 3, 4, 5]
a.append(6)           # Kết quả: [1, 2, 3, 4, 5, 6]
a.insert(1, 20)       # Kết quả: [1, 20, 2, 3, 4, 5, 6]
a.extend([7, 8, 9])   # Kết quả: [1, 20, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]

Xóa Phần tử

  • remove(value): Xóa phần tử đầu tiên có giá trị chỉ định.
  • pop(index): Xóa phần tử tại vị trí index và trả về phần tử bị xóa.
  • clear(): Xóa toàn bộ các phần tử trong List.
Python
a = [1, 20, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]
a.remove(1)           # Kết quả: [20, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]
a.pop(2)              # Kết quả: 3, List còn lại: [20, 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9]
a.clear()             # Kết quả: []

5. Các Phương thức Khác

  • count(value): Đếm số lần xuất hiện của giá trị value.
  • index(value): Trả về chỉ số của giá trị value đầu tiên tìm thấy.
  • sort(): Sắp xếp List theo thứ tự tăng dần.
  • reverse(): Đảo ngược List.
Python
a = [3, 1, 4, 1, 5, 9, 2]
print(a.count(1))    # Kết quả: 2
print(a.index(4))    # Kết quả: 2
a.sort()             # Kết quả: [1, 1, 2, 3, 4, 5, 9]
a.reverse()          # Kết quả: [9, 5, 4, 3, 2, 1, 1]

6. Các Phép Toán với List

  • Ghép List: Sử dụng toán tử + để nối hai List.
  • Nhân List: Sử dụng toán tử * để lặp lại List một số lần.
Python
a = [1, 2, 3]
b = [4, 5]
c = a + b         # Kết quả: [1, 2, 3, 4, 5]
d = a * 3         # Kết quả: [1, 2, 3, 1, 2, 3, 1, 2, 3]

7. Duyệt qua List

  • Sử dụng vòng lặp for để duyệt qua từng phần tử trong List.
Python
a = [1, 2, 3, 4, 5]

for i in a:
    print(i)                # Kết quả: [1, 2, 3, 4, 5]

for i in range(len(a)):
    print(a[i])             # Kết quả: [1, 2, 3, 4, 5]

8. Nhập và Xuất List

  • Nhập danh sách từ bàn phím với các số nguyên, cách nhau bởi dấu cách.
Python
# Nhập một danh sách các số nguyên trên một dòng
A = list(map(int, input().split()))

# Nhập một danh sách các số nguyên, từng số trên một dòng
n = int(input())         # Nhập số lượng phần tử
a = []                   # tạo list a rỗng
for i in range(n):       # lặp lại n lần
    x = int(input())     # nhập giá trị x (số nguyên)
    a.append(x)          # thêm x vào cuối danh sách a

print(A)                 # Kết quả: Danh sách A đã nhập
print(a)                 # Kết quả: Danh sách a đã nhập

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.