50 hàm cơ bản trong c++ ( phần đầu )
1. Nhập / Xuất dữ liệu
Hàm: cin , Cú pháp: cin >> x; , Ý nghĩa: Nhập dữ liệu từ bàn phím
Hàm: cout , Cú pháp: cout << x; , Ý nghĩa: Xuất dữ liệu ra màn hình
Hàm: getline() , Cú pháp: getline(cin, s); , Ý nghĩa: Nhập nguyên dòng có khoảng trắng
2. Toán học (#include <cmath>)
Hàm: abs() , Cú pháp: abs(x) , Ý nghĩa: Trị tuyệt đối (số nguyên)
Hàm: fabs() , Cú pháp: fabs(x) , Ý nghĩa: Trị tuyệt đối (số thực)
Hàm: sqrt() , Cú pháp: sqrt(x) , Ý nghĩa: Căn bậc hai
Hàm: pow() , Cú pháp: pow(x, y) , Ý nghĩa: Lũy thừa x^y
Hàm: ceil() , Cú pháp: ceil(x) , Ý nghĩa: Làm tròn lên
Hàm: floor() , Cú pháp: floor(x) , Ý nghĩa: Làm tròn xuống
Hàm: round() , Cú pháp: round(x) , Ý nghĩa: Làm tròn gần nhất
Hàm: fmod() , Cú pháp: fmod(x, y) , Ý nghĩa: Lấy dư số thực
Hàm: log() , Cú pháp: log(x) , Ý nghĩa: Logarit cơ số e
Hàm: log10() , Cú pháp: log10(x) , Ý nghĩa: Logarit cơ số 10
Hàm: sin() , Cú pháp: sin(x) , Ý nghĩa: Tính sin (đơn vị radian)
Hàm: cos() , Cú pháp: cos(x) , Ý nghĩa: Tính cos (radian)
Hàm: tan() , Cú pháp: tan(x) , Ý nghĩa: Tính tan (radian)
3. Chuỗi (#include <string>)
Hàm: length() , Cú pháp: s.length() , Ý nghĩa: Độ dài chuỗi
Hàm: size() , Cú pháp: s.size() , Ý nghĩa: Tương tự length()
Hàm: substr() , Cú pháp: s.substr(pos, len) , Ý nghĩa: Lấy chuỗi con
Hàm: find() , Cú pháp: s.find("abc") , Ý nghĩa: Tìm vị trí chuỗi con
Hàm: erase() , Cú pháp: s.erase(pos, len) , Ý nghĩa: Xóa chuỗi con
Hàm: insert() , Cú pháp: s.insert(pos, "abc") , Ý nghĩa: Chèn chuỗi tại vị trí
Hàm: replace() , Cú pháp: s.replace(pos, len, "xyz") , Ý nghĩa: Thay thế chuỗi
Hàm: push_back() , Cú pháp: s.push_back('a') , Ý nghĩa: Thêm ký tự vào cuối chuỗi
Hàm: pop_back() , Cú pháp: s.pop_back() , Ý nghĩa: Xóa ký tự cuối
Hàm: clear() , Cú pháp: s.clear() , Ý nghĩa: Xóa toàn bộ chuỗi
Hàm: compare() , Cú pháp: s1.compare(s2) , Ý nghĩa: So sánh hai chuỗi
4. Vector (#include <vector>)
Hàm: push_back() , Cú pháp: v.push_back(x) , Ý nghĩa: Thêm phần tử vào cuối vector
Hàm: pop_back() , Cú pháp: v.pop_back() , Ý nghĩa: Xóa phần tử cuối
Hàm: size() , Cú pháp: v.size() , Ý nghĩa: Trả về số phần tử trong vector
Hàm: clear() , Cú pháp: v.clear() , Ý nghĩa: Xóa tất cả phần tử
Hàm: insert() , Cú pháp: v.insert(v.begin()+i, x) , Ý nghĩa: Chèn phần tử tại vị trí i
Hàm: erase() , Cú pháp: v.erase(v.begin()+i) , Ý nghĩa: Xóa phần tử tại vị trí i
5. Thuật toán mảng (#include <algorithm>)
Hàm: sort() , Cú pháp: sort(a, a+n) , Ý nghĩa: Sắp xếp tăng dần
Hàm: reverse() , Cú pháp: reverse(a, a+n) , Ý nghĩa: Đảo ngược dãy
Hàm: max_element() , Cú pháp: *max_element(a, a+n) , Ý nghĩa: Tìm phần tử lớn nhất
Hàm: min_element() , Cú pháp: *min_element(a, a+n) , Ý nghĩa: Tìm phần tử nhỏ nhất
Hàm: count() , Cú pháp: count(a, a+n, x) , Ý nghĩa: Đếm số lần x xuất hiện
Hàm: find() , Cú pháp: find(a, a+n, x) , Ý nghĩa: Tìm phần tử x trong mảng
Hàm: accumulate() , Cú pháp: accumulate(a, a+n, 0) , Ý nghĩa: Tính tổng các phần tử
6. Kiểm tra ký tự (#include <cctype>)
Hàm: isalnum() , Cú pháp: isalnum(c) , Ý nghĩa: Kiểm tra ký tự là chữ hoặc số
Hàm: isalpha() , Cú pháp: isalpha(c) , Ý nghĩa: Kiểm tra ký tự là chữ
Hàm: isdigit() , Cú pháp: isdigit(c) , Ý nghĩa: Kiểm tra ký tự là số
Hàm: islower() , Cú pháp: islower(c) , Ý nghĩa: Kiểm tra chữ thường
Hàm: isupper() , Cú pháp: isupper(c) , Ý nghĩa: Kiểm tra chữ hoa
Hàm: tolower() , Cú pháp: tolower(c) , Ý nghĩa: Chuyển sang chữ thường
Hàm: toupper() , Cú pháp: toupper(c) , Ý nghĩa: Chuyển sang chữ hoa
7. Làm việc với file (#include <fstream>)
Hàm: ifstream , Cú pháp: ifstream in("file.txt"); , Ý nghĩa: Mở file để đọc
Hàm: ofstream , Cú pháp: ofstream out("file.txt"); , Ý nghĩa: Mở file để ghi
Hàm: getline() , Cú pháp: getline(in, s); , Ý nghĩa: Đọc dòng từ file văn bản
Hàm : freopen() , Cú pháp: freopen(tên file, r/ w, stdin/ stdout), Ý nghĩa : Mở file để đọc / ghi
ÔN TẬP CÙNG LQDOJ !!!
Bình luận