50 hàm cơ bạn trong ngôn ngữu lập trình Lua
print - in ra màn hình
input - nhập từ người dùng
if - rẽ nhánh điều kiện
elseif - điều kiện phụ
else - mặc định nếu không thoả
for - vòng lặp cố định
while - vòng lặp điều kiện
repeat - vòng lặp lặp ít nhất một lần
function - định nghĩa hàm
return - trả kết quả về hàm
table - tạo bảng (kiểu dữ liệu mạnh nhất Lua)
ipairs - lặp qua mảng tuần tự
pairs - lặp qua tất cả key trong bảng
tonumber - chuyển chuỗi thành số
tostring - chuyển số thành chuỗi
type - kiểm tra kiểu dữ liệu
math.random - sinh số ngẫu nhiên
math.abs - giá trị tuyệt đối
math.max - tìm số lớn nhất
math.min - tìm số nhỏ nhất
math.sqrt - căn bậc hai
string.sub - cắt chuỗi
string.upper - viết hoa
string.lower - viết thường
string.len - độ dài chuỗi
string.match - khớp mẫu chuỗi
string.gsub - thay thế chuỗi
string.find - tìm vị trí chuỗi con
string.rep - lặp chuỗi nhiều lần
string.byte - lấy mã ascii ký tự
string.char - tạo ký tự từ ascii
table.insert - thêm phần tử vào bảng
table.remove - xoá phần tử khỏi bảng
table.sort - sắp xếp bảng
dofile - chạy file Lua khác
load - chạy code từ chuỗi
require - nạp module
os.time - lấy thời gian hiện tại
os.date - lấy ngày giờ định dạng
os.execute - gọi lệnh hệ thống
io.open - mở file
io.read - đọc file
io.write - ghi file
coroutine.create - tạo luồng
coroutine.resume - chạy luồng
coroutine.yield - tạm dừng luồng
setmetatable - gán metatable cho bảng
getmetatable - lấy metatable ra
pcall - gọi hàm an toàn tránh lỗi
error - tạo lỗi thủ công
ÔN TẬP CÙNG LQDOJ !!!
Bình luận