Biến đổi xâu kí tự
Xem PDF
Điểm:
1100 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Cho \(n\) xâu kí tự \(s_1, s_2, \ldots, s_n\) và một xâu mẫu \(s\) có cùng độ dài \(d\) chỉ gồm các chữ cái thường tiếng Anh. Một phép biến đổi xâu \((i, j, k)\) thực hiện đổi chỗ kí tự thứ \(k\) của hai xâu \(s_i\) và \(s_j\) \((1 \leq i < j \leq n,\ 1 \leq k \leq d)\).
Yêu cầu: Tìm số lượng ít nhất các phép biến đổi xâu cần thực hiện trên \(n\) xâu \(s_1, s_2, \ldots, s_n\) để nhận được xâu mẫu \(s\).
Input
- Dòng đầu chứa số nguyên \(n\) \((2 \leq n \leq 100)\);
- Trong \(n\) dòng tiếp theo, dòng thứ \(i\) \((1 \leq i \leq n)\) chứa xâu \(s_i\) gồm \(d\) chữ cái thường tiếng Anh \((2 \leq d \leq 100)\);
- Dòng cuối chứa xâu mẫu \(s\) gồm \(d\) chữ cái thường tiếng Anh.
Output
- Ghi ra số lượng ít nhất các phép biến đổi xâu cần thực hiện. Trong trường hợp không có phương án tiến hành các phép biến đổi xâu trên \(n\) xâu \(s_1, s_2, \ldots, s_n\) để nhận được xâu mẫu \(s\) thì ghi số \(-1\).
Example
Test 1
Input
3
abc
cab
bca
acb
Output
2
Note
- Thực hiện phép biến đổi xâu \((1, 3, 2)\): đổi chỗ kí tự thứ 2 của xâu 1 và 3 nhận được xâu \(s_1=\)
acc, \(s_3=\)bba; - Thực hiện phép biến đổi xâu \((1, 2, 3)\): đổi chỗ kí tự thứ 3 của xâu 1 và 2 nhận được xâu \(s_1=\)
acbchính là xâu mẫu \(s\) đã cho.
Kỳ thi:
- HSG THCS Hà Nội 2017 (28 Tháng ba, 2021)
Bình luận