CLB THTDCA Tin| Tài liệu WannaCry, 2026
Xem PDF
Điểm:
900 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Vào một ngày đẹp trời, creator phát hiện rằng máy tính đã bị nhiễm virus máy tính WannaCry. Tất cả các tập tài liệu của creator đều đã bị mã khóa và biến dạng thành các đuôi như .WNCRY, .WCRY, .WNCRYT, .WCrypt, v.v. khiến tất cả các tài liệu không thể truy cập được nữa.
May mắn thay, creator đã tìm đến một chuyên gia và được khuyến khích sử dụng phần mềm diệt virus Bkav. Trong khi đang phục hồi lại tài liệu bị mất, creator có 5 thắc mắc cần giải quyết.
Dưới đây là bảng minh họa các loại tài liệu sau khi được khôi phục:
| Loại tài liệu | Tên tài liệu | Đuôi |
|---|---|---|
| 1 | Tài liệu Word | .docx |
| 2 | Hình ảnh PNG | .png |
| 3 | Ảnh JPEG | .jpeg |
| 4 | Tài liệu PDF | .pdf |
| 5 | Tệp Python | .py |
| 6 | Video | .mp4 |
| 7 | Tệp âm thanh | .mp3 |
| 8 | Tài liệu Excel | .xlsx |
Các yêu cầu:
- Yêu cầu 1: Với \(A\) tài liệu bị mã hóa, mỗi tài liệu được cho bởi loại tài liệu \(N\) và tên tệp bị mã hóa \(M\). Hãy dự đoán tên tài liệu sau khi khôi phục (thay thế đuôi virus bằng đuôi gốc tương ứng với loại \(N\)).
- Yêu cầu 2: Với \(B\) câu hỏi, mỗi câu hỏi gồm số lượng virus \(S\) và vận tốc diệt virus \(P\) (virus/phút). Hãy tính thời gian cần thiết (phút) để diệt hết virus. Kết quả là một số tự nhiên (làm tròn lên nếu cần).
- Yêu cầu 3: Đếm xem có bao nhiêu loại tài liệu xuất hiện trong bài toán này?
- Yêu cầu 4: Liệt kê số lượng tài liệu của mỗi loại (từ loại \(1\) đến loại \(8\)) trong \(A\) tài liệu đã cho.
- Yêu cầu 5: Đếm số lượng tài liệu có từng loại đuôi mã hóa theo thứ tự:
.WNCRY,.WCRY,.WNCRYT,.WCrypt.
Input
- Dòng 1: Một số tự nhiên \(A\) (\(A \le 100\)).
- \(2 \cdot A\) dòng tiếp theo: Cứ mỗi 2 dòng mô tả một tài liệu:
- Dòng thứ nhất là số tự nhiên \(N\) (\(1 \le N \le 8\)).
- Dòng thứ hai là chuỗi \(M\) (\(0 \le len(M) \le 10^4\)) là tên tệp bị mã hóa.
- Dòng \(2 \cdot A + 2\): Một số tự nhiên \(B\) (\(B \le 100\)).
- \(B\) dòng tiếp theo: Mỗi dòng chứa hai số tự nhiên \(S, P\) (\(1 \le S, P \le 10^9\)).
Output
- \(A\) dòng đầu tiên: Kết quả của yêu cầu 1.
- \(B\) dòng tiếp theo: Kết quả của yêu cầu 2.
- Dòng kế tiếp: Một số tự nhiên là kết quả yêu cầu 3.
- Dòng kế tiếp: 8 số tự nhiên cách nhau bởi dấu cách là kết quả yêu cầu 4.
- Dòng cuối cùng: 4 số tự nhiên cách nhau bởi dấu cách là kết quả yêu cầu 5.
Example
Test 1
Input
2
1
Ielts.WCrypt
8
Exce.WNCRYT
2
5 5
12 6
Output
Ielts.docx
Exce.xlsx
1
2
8
1 0 0 0 0 0 0 1
0 0 1 1
Scoring
- Subtask 1 (\(100\%\) số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.
Bình luận (1)