Đếm tam giác trong đồ thị
Xem PDF
Điểm:
1800
Thời gian:
2.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Cho một đồ thị vô hướng gồm \(n\) đỉnh, được đánh số từ \(1\) đến \(n\), và \(m\) cạnh. Đồ thị không có cạnh nối một đỉnh với chính nó, và giữa hai đỉnh có nhiều nhất một cạnh.
Một tam giác là một bộ ba đỉnh khác nhau \(a, b, c\) sao cho cả ba cạnh \((a, b)\), \((b, c)\) và \((c, a)\) đều có trong đồ thị. Hai bộ ba chỉ khác thứ tự các đỉnh được tính là cùng một tam giác.
Hãy đếm số tam giác trong đồ thị.
Dữ liệu vào
Dòng đầu chứa hai số nguyên \(n, m\).
Mỗi dòng trong \(m\) dòng tiếp theo chứa hai số nguyên \(u, v\), mô tả một cạnh nối đỉnh \(u\) với đỉnh \(v\).
Dữ liệu ra
In ra một số nguyên: số tam giác trong đồ thị.
Ràng buộc
- \(1 \le n \le 200\,000\).
- \(0 \le m \le 200\,000\).
- \(1 \le u, v \le n\), \(u \ne v\).
- Mỗi cặp đỉnh xuất hiện trong nhiều nhất một cạnh, dù thứ tự hai đầu cạnh có thể khác nhau.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
4 4
1 2
2 3
3 1
3 4
Output
1
Giải thích
Ba đỉnh \(1, 2, 3\) tạo thành tam giác duy nhất.
Ví dụ 2
Input
3 0
Output
0
Bình luận