Các số hạng dẫn đầu (TS10 QUANG TRI 2020 - 2021)

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 900 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: BAI3.INP Output: BAI3.OUT

Cho một dãy gồm \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_N\). Số hạng \(a_i\) (\(1 \le i \le N\)) được gọi là số hạng dẫn đầu của dãy nếu nó lớn hơn hay bằng tất cả các số hạng từ chỉ số \(i + 1\) đến \(N\). Số hạng \(a_N\) luôn là một số hạng dẫn đầu.

Hãy liệt kê tất cả các số hạng dẫn đầu theo thứ tự của chúng trong dãy.

Input

  • Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương \(N\) (\(1 \le N \le 10^6\)) là số lượng số hạng của dãy.
  • Dòng tiếp theo ghi \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_N\) (\(|a_i| \le 10^9, i = 1, 2, \dots, N\)), các số cách nhau một dấu cách.

Output

  • Ghi ra các số dẫn đầu theo thứ tự, các số ghi trên một dòng và cách nhau một dấu cách.

Example

Test 1

Input
7
50 1 40 2 40 4 30
Output
50 40 40 30

Scoring

  • \(60\%\) số test tương ứng \(60\%\) số điểm với \(N \le 5000\).
  • Thời gian thực hiện mỗi test không quá một giây.

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.