e3320198
Số kỳ thi
7
Điểm tối thiểu
593
Điểm tối đa
1103
Phân tích điểm
AC
25 / 25
C++20
100%
(2300pp)
AC
20 / 20
C++20
98%
(2156pp)
WA
90 / 100
C++20
96%
(1988pp)
AC
20 / 20
C++20
94%
(1882pp)
AC
200 / 200
C++20
92%
(1845pp)
AC
100 / 100
C++20
90%
(1717pp)
AC
10 / 10
C++20
89%
(1683pp)
AC
82 / 100
C++14
87%
(1637pp)
AC
80 / 80
C++14
85%
(1531pp)
AC
100 / 100
C++20
83%
(1501pp)
(5200.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Chữ số lớn nhất (THT'14; HSG'17) | 400.0 / 400.0 |
| Đường đi dài nhất | 1400.0 / 1400.0 |
| Dãy con tăng có tổng lớn nhất | 1400.0 / 1400.0 |
| PVHOI 2.0 - Bài 1: Chất lượng cuộc sống | 2000.0 / 2000.0 |
Olympic 30/4 (17700.0 điểm)
THT (2190.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Sắp xếp (THTC Vòng KVMB 2022) | 1140.0 / 1600.0 |
| robot (Tin học trẻ C - Vòng Khu vực 2024) | 1050.0 / 2100.0 |
CSES (2781.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| CSES - Shortest Routes II | Tuyến đường ngắn nhất II | 1400.0 / 1400.0 |
| CSES - List Removals | Xóa danh sách | 1166.7 / 1500.0 |
| CSES - Projects | Dự án | 214.3 / 1500.0 |
DHBB (1400.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Số đường đi ngắn nhất | 1400.0 / 1400.0 |
Practice VOI (3160.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Gặp gỡ - MEETING (PreVOI Phú Thọ) | 2000.0 / 2000.0 |
| Bộ bài cân bằng - KTURN (PreVOI Phú Thọ) | 1160.0 / 2000.0 |
HSG THPT (2300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| CAPITAL (Chọn ĐT'23-24) | 2300.0 / 2300.0 |
OLP MT&TN (2200.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Thống kê cơ bản | 900.0 / 900.0 |
| Trekking | 0.0 / 1400.0 |
| Trò chơi | 1300.0 / 1300.0 |
| Dải giấy | 0.0 / 1500.0 |
Tháng tư là lời nói dối của em (0.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Trôn Việt Nam | 0.0 / 300.0 |