hoangtranducphat
Số kỳ thi
1
Điểm tối thiểu
1011
Điểm tối đa
1011
Phân tích điểm
AC
40 / 40
C++20
100%
(2100pp)
AC
25 / 25
C++20
98%
(1862pp)
AC
40 / 40
C++20
96%
(1825pp)
AC
24 / 24
C++20
94%
(1694pp)
AC
40 / 40
C++20
92%
(1660pp)
AC
40 / 40
C++20
90%
(1627pp)
AC
50 / 50
C++20
89%
(1595pp)
AC
40 / 40
C++20
87%
(1476pp)
AC
47 / 47
C++20
85%
(1361pp)
AC
50 / 50
C++20
83%
(1334pp)
Lập trình cơ bản (5600.0 điểm)
(32278.0 điểm)
HSG THCS (16850.0 điểm)
Happy School (260.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Dãy số tròn | 260.0 / 1300.0 |
Lập trình Python (300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Cây thông dấu sao 2 | 300.0 / 300.0 |
DHBB (11900.0 điểm)
COCI (0.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Đếm táo 2 | 0.0 / 1800.0 |
CSES (20715.0 điểm)
Olympic 30/4 (240.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Bánh kẹo (OLP 10 - 2018) | 240.0 / 1200.0 |
THT Bảng A (6250.0 điểm)
Practice VOI (27900.0 điểm)
Free Contest (900.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| MAXMOD | 900.0 / 900.0 |
Tháng tư là lời nói dối của em (1342.9 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| từ tháng tư tới tháng tư | 142.9 / 1000.0 |
| Xuất xâu | 1200.0 / 1200.0 |
HSG THPT (2160.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| FRACTION COMPARISON | 1200.0 / 1200.0 |
| Tinh tổng (HSG 12 Đà Nẵng 2023-2024) | 400.0 / 400.0 |
| Shipper (HSG 12 Đà Nẵng 2023-2024) | 560.0 / 700.0 |
Cánh diều (600.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình | 300.0 / 300.0 |
| Cánh diều - CHIAKEO - Chia kẹo | 300.0 / 300.0 |
THT (1360.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Chữ số (THTC Vòng KVMB 2022) | 960.0 / 1000.0 |
| Tổng các số lẻ (THT BC Vòng Tỉnh/TP 2022) | 400.0 / 400.0 |
| Thay đổi chữ số (THTA Vòng sơ loại 2022) | 0.0 / 1400.0 |
Codeforces (0.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| 2 3 GO !! | 0.0 / 900.0 |
Sách giáo khoa Kết nối Tri thức lớp 10 (760.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 2 | 400.0 / 400.0 |
| KNTT10 - Trang 107 - Vận dụng 2 | 360.0 / 400.0 |
Young ICT Talent (550.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Cặp số đảo ngược | 50.0 / 1000.0 |
| Quân hậu | 500.0 / 500.0 |