dfasfaf
Phân tích điểm
AC
20 / 20
PY3
100%
(2200pp)
AC
5 / 5
C++17
98%
(1862pp)
AC
20 / 20
C++17
96%
(1825pp)
AC
20 / 20
C++17
94%
(1694pp)
AC
20 / 20
C++14
92%
(1660pp)
AC
50 / 50
PY3
89%
(1595pp)
AC
25 / 25
C++17
87%
(1476pp)
AC
10 / 10
PY3
85%
(1446pp)
AC
39 / 39
C++17
83%
(1417pp)
Lập trình cơ bản (900.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Đếm chữ số lẻ (THT TP 2019) | 400.0 / 400.0 |
| Sắp xếp không tăng | 500.0 / 500.0 |
HSG THCS (38613.0 điểm)
(20960.0 điểm)
vn.spoj (2000.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Bậc thang | 1000.0 / 1000.0 |
| Dãy chia hết | 1000.0 / 1000.0 |
HSG THPT (33057.8 điểm)
Practice VOI (1925.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Chia bánh | 1300.0 / 1300.0 |
| Dãy nghịch thế (Trại hè MB 2019) | 625.0 / 1500.0 |
Happy School (1400.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Dãy Chia Hết | 0.0 / 1400.0 |
| Chia Dãy Số | 1400.0 / 1400.0 |
DHBB (2337.5 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Kích thước mảng con lớn nhất | 1400.0 / 1400.0 |
| Dãy chẵn lẻ cân bằng | 937.5 / 1000.0 |
Tháng tư là lời nói dối của em (1000.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Con cừu hồng | 1000.0 / 1000.0 |
Lập trình Python (300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Chia táo | 300.0 / 300.0 |
HackerRank (900.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Kiểm tra chuỗi ngoặc đúng | 900.0 / 900.0 |
THT (26306.0 điểm)
THT Bảng B & C (2800.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Dãy cấp số nhân (Vòng Sơ loại 2022: Bài 1 của bảng B, Bài 1 của bảng C2) | 1600.0 / 1600.0 |
| Bài 3. Dãy nhà đạt chuẩn (THT C2 Đà Nẵng 2026) | 1200.0 / 1200.0 |
THT Bảng A (400.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Phân số nhỏ nhất (THTA Vòng Sơ loại 2022) | 400.0 / 400.0 |
Trại Hè Miền Bắc 2022 (1400.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| TABLE | 1400.0 / 1400.0 |
CSES (28266.7 điểm)
OLP MT&TN (2300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| TRANSFORM (OLP MT&TN 2023 Sơ Loại Không Chuyên) | 900.0 / 900.0 |
| COLORBOX (OLP MT&TN 2023 Sơ Loại Không Chuyên) | 1400.0 / 1400.0 |
Atcoder (1300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Atcoder Educational DP Contest - Problem A: Frog 1 | 1300.0 / 1100.0 |
HSG cấp trường (130.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Đoạn đường dài nhất (Bài 2 Chọn ĐT HSG Tỉnh THPT chuyên Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2025) | 130.0 / 1300.0 |