vitto
Số kỳ thi
13
Điểm tối thiểu
1497
Điểm tối đa
1835
Phân tích điểm
AC
1000 / 1000
C++20
100%
(2700pp)
AC
700 / 700
C++20
98%
(2352pp)
AC
720 / 720
C++20
96%
(2305pp)
AC
9 / 9
PY3
94%
(2259pp)
AC
3 / 3
PY3
92%
(2121pp)
AC
20 / 20
PY3
90%
(1989pp)
AC
100 / 100
C++20
89%
(1860pp)
AC
7 / 7
PY3
87%
(1823pp)
AC
200 / 200
C++20
85%
(1702pp)
AC
10 / 10
PY3
83%
(1667pp)
(83681.5 điểm)
Lập trình cơ bản (6620.0 điểm)
HSG THCS (26060.0 điểm)
DHBB (8200.0 điểm)
vn.spoj (3800.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Bậc thang | 1000.0 / 1000.0 |
| Help Conan 12! | 1000.0 / 1000.0 |
| Xếp hình | 1800.0 / 1800.0 |
HSG THPT (5800.0 điểm)
VOI (2125.3 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Văn tự cổ | 601.5 / 2300.0 |
| Tree Robber | 1523.8 / 2300.0 |
Happy School (4896.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Mua bài | 1300.0 / 1300.0 |
| Gieo xúc xắc | 1400.0 / 1400.0 |
| Đếm Số Trong Đoạn | 432.0 / 1800.0 |
| Giá Trị AVERAGE Lớn Nhất | 1764.0 / 1800.0 |
Practice VOI (8700.0 điểm)
Lập trình Python (2800.0 điểm)
Olympic 30/4 (2260.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Số nguyên tố (OLP 10 - 2019) | 780.0 / 1300.0 |
| Kinh nghiệm (OLP 10&11 - 2019) | 480.0 / 1600.0 |
| Nguyên tố BEST | 1000.0 / 1000.0 |
Tháng tư là lời nói dối của em (1000.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Con cừu hồng | 1000.0 / 1000.0 |
| Trôn Việt Nam | 0.0 / 300.0 |
OLP MT&TN (19852.0 điểm)
Codeforces (1000.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Tổng liên tiếp không quá t | 1000.0 / 1000.0 |
CSES (67831.3 điểm)
THT Bảng A (12795.0 điểm)
Cánh diều (7006.4 điểm)
THT (16404.4 điểm)
THT Bảng B & C (11594.0 điểm)
Sách giáo khoa Kết nối Tri thức lớp 10 (400.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 2 | 400.0 / 400.0 |
Tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên (4142.0 điểm)
Atcoder (2300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Atcoder Educational DP Contest - Problem A: Frog 1 | 1300.0 / 1100.0 |
| Atcoder Educational DP Contest - Problem B: Frog 2 | 1000.0 / 900.0 |
USACO (2700.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| USACO 2022 US Open Contest, Platinum, 262144 Revisited | 2700.0 / 2700.0 |