|
Sắp xếp số trong xâu (TS10 LQĐ, Đà Nẵng 2016)
|
600.0 / 600.0
|
|
Dãy số hoàn hảo
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Đếm cặp đôi (HSG'20)
|
900.0 / 900.0
|
|
Lọc số (TS10LQĐ 2015)
|
692.308 / 900.0
|
|
Chia bi (THTB N.An 2021)
|
400.0 / 400.0
|
|
Bài tập (THT B&C TQ 2021)
|
128.0 / 1600.0
|
|
Trạm phát sóng (HSG9-2023, Hà Nội)
|
1500.0 / 1500.0
|
|
Tích lấy dư (HSG9-2016, Hà Nội)
|
600.0 / 600.0
|
|
Số nguyên tố đối xứng (HSG9-2023, Đà Nẵng)
|
1400.0 / 1400.0
|
|
Ước thực sự lớn nhất (HSG9-2023, Đà Nẵng)
|
800.0 / 800.0
|
|
Đếm kí tự (HSG9-2023, Đà Nẵng)
|
500.0 / 500.0
|
|
QUERYARRAY
|
800.0 / 800.0
|
|
Chuẩn hóa (THTB Đà Nẵng 2023)
|
500.0 / 500.0
|
|
Xâu đối xứng (TS10 LQĐ, Đà Nẵng 2023)
|
1700.0 / 1700.0
|
|
Tinh tổng (HSG 9 Đà Nẵng 2023-2024)
|
800.0 / 800.0
|
|
Chùm đèn (HSG 9 Đà Nẵng 2023-2024)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Tặng quà (HSG 9 Đà Nẵng 2023-2024)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Đua Robot
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Thời gian (HSG 9 Hà Nội 2022-2023)
|
400.0 / 400.0
|
|
Mật mã (HSG 9 Hà Nội 2022-2023)
|
800.0 / 800.0
|
|
Triển lãm (HSG 9 Hà Nội 2022-2023)
|
1400.0 / 1400.0
|
|
Chuỗi ARN
|
800.0 / 800.0
|
|
Tải bài giảng
|
900.0 / 900.0
|
|
Hoá học (HSG 9 Hà Nội 2023-2024)
|
400.0 / 400.0
|
|
Ước chung (HSG 9 Hà Nội 2023-2024)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Robot (HSG 9 Hà Nội 2023-2024)
|
1800.0 / 1800.0
|
|
Đoạn tốt
|
1900.0 / 1900.0
|
|
Bỏ phiếu
|
800.0 / 800.0
|
|
Hiệu hai phân số
|
500.0 / 500.0
|
|
Tặng quà
|
900.0 / 900.0
|
|
Tách mã số
|
1170.0 / 1300.0
|
|
Bài 1: Chia hết (HSG 9 Bắc Giang 2024-2025)
|
800.0 / 800.0
|
|
Bài 3: Cặp số bằng nhau (HSG 9 Bắc Giang 2024-2025)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Số tròn chục (HSG 9 Đà Nẵng 2024-2025)
|
500.0 / 500.0
|
|
Bài 2 (HSG 9 Hải Phòng 2022-2023)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Bài 3 (HSG 9 Hải Phòng 2022-2023)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 3. Đoạn con ngắn nhất (HSG 9 Hải Phòng 2023-2024)
|
1260.0 / 1400.0
|
|
Bài 1. (HSG 9 Hải Phòng 2024-2025)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Đếm cặp số (HSG 9 Hà Tĩnh 2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Giá trị lớn nhất (HSG 9 Hà Tĩnh 2026)
|
1400.0 / 1400.0
|
|
Bài 2: Nguyên tố (HSG 9 Bắc Ninh 2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 4: Xa nhất (HSG 9 Bắc Ninh 2026)
|
1500.0 / 1500.0
|
|
Bài 1 (HSG 9 Hải Phòng 2025-2026)
|
600.0 / 600.0
|
|
Bài 2 (HSG 9 Hải Phòng 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 3 (HSG 9 Hải Phòng 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 5 (HSG 9 Hải Phòng 2025-2026)
|
1400.0 / 1400.0
|
|
Bài 1. Chợ xuân (HSG 9 Hà Nội 2025-2026)
|
300.0 / 300.0
|
|
Bài 2. Cân bằng (HSG 9 Hà Nội 2025-2026)
|
900.0 / 900.0
|
|
Bài 3. Khoảng cách (HSG 9 Hà Nội 2025-2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 4. Xóa đoạn (HSG 9 Hà Nội 2025-2026)
|
1600.0 / 1600.0
|
|
Bài 5. Bắn súng (HSG 9 Hà Nội 2025-2026)
|
1900.0 / 1900.0
|
|
Bài 4: Đếm dãy con (Olympic Mùa Xuân - 2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 1. Chữ số tận cùng (HSG 9 Quảng Trị 2022-2023)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 1. Số đối lập (HSG 9 Quảng Trị 2021-2022)
|
800.0 / 800.0
|
|
Bài 3. Số may mắn (HSG 9 Quảng Trị 2021-2022)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Bài 3. Số đặc biệt (HSG 9 Quảng Trị 2022-2023)
|
1600.0 / 1600.0
|
|
MAXAA
|
500.0 / 500.0
|
|
Câu 2 (HSG9 Quế Phòng 2024)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 1. Đáp án đúng (HSG 9 Cần Thơ 2025-2026)
|
300.0 / 300.0
|
|
Bài 2. Đơn hàng (HSG 9 Cần Thơ 2025-2026)
|
500.0 / 500.0
|
|
Bài 5. Tiết kiệm (HSG 9 Cần Thơ 2025-2026)
|
1200.0 / 1200.0
|
|
🔥𝓢𝓸̂́ 𝓼𝓪̀𝓷𝓰 𝓵𝓸̣̂𝓬🚀
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Câu 1. Đếm số (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026)
|
600.0 / 600.0
|
|
Câu 3. Hộp quà (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026)
|
1400.0 / 1400.0
|
|
Bài 5. Số gần chính phương (HSG 9 Ninh Bình 2025-2026)
|
1500.0 / 1500.0
|
|
Bài 5 (HSG 9 Lào Cai 2025-2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 4 (HSG 9 Lào Cai 2025-2026)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Bài 3 (HSG 9 Lào Cai 2025-2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 2 (HSG 9 Lào Cai 2025-2026)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Bài 1 (HSG 9 Lào Cai 2025-2026)
|
500.0 / 500.0
|
|
Bài 1 Trạm cảm biến (HSG 9 HCM 2025-2026)
|
800.0 / 800.0
|
|
Bài 3: Trò chơi LineDash (HSG 9 HCM 2025-2026)
|
1600.0 / 1600.0
|
|
Bài 1: Hình chữ nhật (HSG 9 Đắk Lắk 2025-2026)
|
400.0 / 400.0
|
|
Bài 2: Số nguyên tố (HSG 9 Đắk Lắk 2025-2026)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Bài 3: Phần thưởng (HSG 9 Đắk Lắk 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 4: Truy vấn xâu đối xứng (HSG 9 Đắk Lắk 2025-2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 1 (HSG 9 Quảng Ngãi 2025-2026)
|
400.0 / 400.0
|
|
Bài 3 (HSG 9 Quảng Ngãi 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 4 (HSG 9 Quảng Ngãi 2025-2026)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Bài 2: Đếm số chính phương (HSG 9 Hưng Yên 2025-2026)
|
800.0 / 800.0
|
|
Bài 1: Vườn nhãn (HSG 9 Hưng Yên 2025-2026)
|
400.0 / 400.0
|
|
Bài 3: Bia đá xích đằng (HSG 9 Hưng Yên 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 4: Khu rừng phi lao (HSG 9 Hưng Yên 2025-2026)
|
1400.0 / 1400.0
|
|
Bài 2: Mật mã hội xuân (HSG 9 Thái Nguyên 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 3: Quản lí lịch học thông minh (HSG 9 Thái Nguyên 2025-2026)
|
1100.0 / 1100.0
|
|
Bài 4 - Độ dài đoạn (HSG 9 An Giang 2025-2026)
|
1000.0 / 1000.0
|
|
Bài dễ (Bản Khó)
|
1300.0 / 1300.0
|
|
Cô giáo bí bài (Bản dễ)
|
1200.0 / 1200.0
|
|
Mật mã gia truyền
|
1600.0 / 1600.0
|
|
Bài 1: Tích hai số nguyên tố khác nhau (HSG 9 Nghệ An 2025-2026)
|
20.0 / 1000.0
|
|
Bài 2: Số hoàn hảo (Vòng chung kết Hue ICT2025 - Bảng Junior)
|
1400.0 / 1400.0
|