ndo620171
Số kỳ thi
1
Điểm tối thiểu
1174
Điểm tối đa
1174
Phân tích điểm
AC
100 / 100
C++20
98%
(980pp)
AC
100 / 100
C++20
90%
(814pp)
AC
2 / 2
C++20
89%
(797pp)
AC
10 / 10
C++20
87%
(781pp)
AC
10 / 10
C++20
83%
(750pp)
(31200.0 điểm)
Lập trình cơ bản (14000.0 điểm)
Lập trình Python (1600.0 điểm)
HSG THCS (1000.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Chia bi (THTB N.An 2021) | 400.0 / 400.0 |
| Tích lấy dư (HSG9-2016, Hà Nội) | 600.0 / 600.0 |
THT Bảng A (4300.0 điểm)
HSG THPT (1700.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Tính tổng (THTC - Q.Ninh 2021) | 500.0 / 500.0 |
| Sinh nhật | 1200.0 / 1200.0 |
Codeforces (600.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| OBNOXIOUS | 600.0 / 600.0 |
Cánh diều (14700.0 điểm)
THT (1600.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Cạnh hình chữ nhật (THTA Vòng KVMB 2022) | 400.0 / 400.0 |
| Tính tích (THTA Vòng Tỉnh/TP 2022) | 600.0 / 600.0 |
| Lucky Number | 600.0 / 600.0 |
CSES (2600.0 điểm)
Sách giáo khoa Kết nối Tri thức lớp 10 (200.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| KNTT10 - Trang 110 - Vận dụng | 200.0 / 200.0 |
Tháng tư là lời nói dối của em (300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Trôn Việt Nam | 300.0 / 300.0 |
C++ Cơ bản (500.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Hello, world ! (sample problem) | 100.0 / 100.0 |
| Số gấp ba | 200.0 / 200.0 |
| Hình chữ nhật dấu sao | 200.0 / 200.0 |
Tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên (300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Bài 1: Số lớn nhất (TS10 An Giang 2026) | 300.0 / 300.0 |
JOI (300.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| JOI 2023 - Hour | 100.0 / 100.0 |
| JOI 2023 - Three-Way Comparison | 200.0 / 200.0 |