Kuze
Số kỳ thi
1
Điểm tối thiểu
1046
Điểm tối đa
1046
Phân tích điểm
AC
25 / 25
PY3
100%
(1400pp)
TLE
12 / 14
PY3
98%
(1092pp)
AC
100 / 100
C++20
94%
(941pp)
AC
20 / 20
PY3
92%
(922pp)
AC
20 / 20
PY3
90%
(904pp)
AC
6 / 6
PY3
89%
(886pp)
AC
100 / 100
PY3
87%
(868pp)
AC
50 / 50
PY3
85%
(766pp)
AC
12 / 12
PY3
83%
(750pp)
(37004.0 điểm)
Lập trình cơ bản (19110.0 điểm)
HSG THCS (2629.7 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Tam giác cân (THT TP 2018) | 900.0 / 900.0 |
| Siêu nguyên tố (TS10LQĐ 2015) | 1114.3 / 1300.0 |
| Bài 2: Đếm số chính phương (HSG 9 Hưng Yên 2025-2026) | 615.4 / 800.0 |
Lập trình Python (4200.0 điểm)
Tháng tư là lời nói dối của em (2900.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Con cừu hồng | 1000.0 / 1000.0 |
| không có bài | 100.0 / 100.0 |
| Body Samsung | 600.0 / 600.0 |
| Bạn có phải là robot không? | 100.0 / 100.0 |
| Trôn Việt Nam | 300.0 / 300.0 |
| Hết rồi sao | 800.0 / 800.0 |
THT Bảng A (5922.5 điểm)
THT (2885.0 điểm)
Cánh diều (10610.0 điểm)
CSES (3300.0 điểm)
Sách giáo khoa Kết nối Tri thức lớp 10 (1200.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 2 | 400.0 / 400.0 |
| KNTT10 - Trang 110 - Luyện tập 1 | 400.0 / 400.0 |
| KNTT10 - Trang 110 - Luyện tập 2 | 400.0 / 400.0 |
HSG THPT (1365.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| Bài 1. Xâu đảo ngược (HSG 9 Hải Phòng 2025-2026) | 600.0 / 600.0 |
| Bài 2. Số nguyên tố đặc biệt (HSG 9 Hải Phòng 2025-2026) | 765.0 / 900.0 |
C++ Cơ bản (800.0 điểm)
| Bài tập | Điểm |
|---|---|
| A Cộng trừ B | 800.0 / 800.0 |